Đang so sánh: AMX AC mle. 46vớiM56 Scorpion

AMX_AC_Mle1946

Một dự án Pháo Chống tăng hạng nặng dựa trên nền tảng của AMX M4 45. Quá trình phát triển bắt đầu vào năm 1946. Hình dáng của chiếc xe này có điểm tương đồng lớn với Jagdpanther. Chỉ tồn tại trên bản vẽ.

A101_M56

Pháo Chống tăng M56 theo dự kiến được dùng để hỗ trợ các đơn vị không quân do trọng lượng rất nhẹ và có thể vận tải bằng máy bay chở hàng hoặc đột kích bằng dù hay tàu lượn. Người ta đã sản xuất hàng loạt chiếc xe này từ năm 1953 cho tới 1959, nhưng không được ưa chuộng nhiều và sớm bị thay thế bởi tăng hạng nhẹ Sheridan. Chiếc Scorpion đôi khi được sử dụng làm pháo để hỗ trợ hỏa lực trong chiến tranh Việt Nam.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VII VII
Cấp trận đánh tham gia 7 8 9 7 8 9
Giá tiền 1,350,000 5,150
Máu 820 HP 820 HP
Phạm vi radio 400 m 500 m
Tốc độ tối đa50 km/h45 km/h
Tốc độ lùi tối đa12 km/h17 km/h
Khối lượng 49.52 t 7.144 t
Giới hạn tải cho phép 56.00 t 9.00 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
120 mm
Side:
40 mm
Rear:
40 mm
Front:
1 mm
Side:
1 mm
Rear:
1 mm
Giáp tháp pháo
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Front:
1 mm
Side:
1 mm
Rear:
1 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 575 hp 200 hp
Mã lực/ khối lượng 11.61 hp/t 28.00 hp/t
Tốc độ quay xe 24 d/s 40 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.40 1.10
Medium terrain resistance 1.60 1.30
Soft terrain resistance 2.70 1.80
Khả năng cháy 20 % 15 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 350 m 350 m
Tốc độ quay tháp 26 d/s 12 d/s
Gốc nâng của tháp -7°/10 -30°/30
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
AP
240 HP
HEAT
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
Xuyên giáp
AP
135 mm
APCR
175 mm
HE
45 mm
AP
219 mm
HEAT
275 mm
HE
45 mm
Giá đạn
AP
255
APCR
12 (gold)
HE
255
AP
380
HEAT
10 (gold)
HE
255
Tốc độ đạn
AP
800 m/s
APCR
1000 m/s
HE
800 m/s
AP
914 m/s
HEAT
1219 m/s
HE
732 m/s
Sát thương/phút
AP
2284.8 HP/min
APCR
2284.8 HP/min
HE
3046.4 HP/min
AP
1845.6 HP/min
HEAT
1845.6 HP/min
HE
2460.8 HP/min
Tốc độ bắn 9.52 r/m 7.69 r/m
Thời gian nạp đạn 6.30 s 7.80 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.38 m 0.33 m
Thời gian nhắm 1.70 s 1.90 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 96 rounds 43 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết