Đang so sánh: AMX 50 FochvớiT30

AMX50_Foch

Pháo Chống tăng dựa trên nền tảng AMX 50. Một nguyên mẫu đã được chế tạo vào năm 1950. Đến năm 1951, thêm vài chiếc AMX 50 Foch khác sẵn sàng thử nghiệm. Chúng đã phục vụ trong biên chế quân đội cho đến tận năm 1952.

T30

Tăng hạng nặng thử nghiệm. Đây là phiên bản đời đầu của T29 nhưng trang bị hỏa lực mạnh hơn. Hai nguyên mẫu được chế tạo trong giai đoạn 1945–1947 và đã trải qua các cuộc thử nghiệm tại Aberdeen Proving Ground vào năm 1948. Chưa bao giờ đi vào sản xuất hàng loạt cũng như phục vụ trong biên chế quân đội.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc IX IX
Cấp trận đánh tham gia 9 10 11 9 10 11
Giá tiền 3,670,000 3,550,000
Máu 1550 HP 1650 HP
Phạm vi radio 400 m 395 m
Tốc độ tối đa50 km/h35 km/h
Tốc độ lùi tối đa13 km/h10 km/h
Khối lượng 50.2 t 63.394 t
Giới hạn tải cho phép 59.56 t 64.05 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
180 mm
Side:
40 mm
Rear:
40 mm
Front:
102 mm
Side:
76 mm
Rear:
51 mm
Giáp tháp pháo
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Front:
279.4 mm
Side:
127 mm
Rear:
102 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 850 hp 800 hp
Mã lực/ khối lượng 16.93 hp/t 12.62 hp/t
Tốc độ quay xe 26 d/s 20 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.40 1.50
Medium terrain resistance 1.50 1.80
Soft terrain resistance 2.60 3.60
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 380 m 380 m
Tốc độ quay tháp 26 d/s 18 d/s
Gốc nâng của tháp -10°/10 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
400 HP
APCR
400 HP
HE
515 HP (2.42 m)
AP
320 HP
APCR
320 HP
HE
420 HP (1.91 m)
Xuyên giáp
AP
257 mm
APCR
325 mm
HE
65 mm
AP
198 mm
APCR
245 mm
HE
53 mm
Giá đạn
AP
1060
APCR
12 (gold)
HE
900
AP
1000
APCR
12 (gold)
HE
680
Tốc độ đạn
AP
1067 m/s
APCR
1334 m/s
HE
1067 m/s
AP
945 m/s
APCR
1181 m/s
HE
945 m/s
Sát thương/phút
AP
2580 HP/min
APCR
2580 HP/min
HE
3321.75 HP/min
AP
2342.4 HP/min
APCR
2342.4 HP/min
HE
3074.4 HP/min
Tốc độ bắn 6.45 r/m 7.32 r/m
Thời gian nạp đạn 9.30 s 8.20 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.33 m 0.39 m
Thời gian nhắm 2.30 s 1.70 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 64 rounds 63 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên17.00 % %
Khi di chuyển11.00 % %
Khi bắn5.16 % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác72.4074 % %
Bạc kiếm được-5284.13
Tỉ lệ thắng48.5206 % %
Sát thương gây được1454.24
Số lượng giết mỗi trận0.845734
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết