Đang so sánh: AMX 50 Foch (155)vớiG121_Grille_15_L63

AMX_50Fosh_155

Năm 1952, với việc khởi động dự án AMX 50 120, người Pháp ngừng việc phát triển Pháo Chống tăng AMX 50 Foch. Họ cho rằng một Pháo Chống tăng chỉ trang bị súng 120 mm như xe thường là không cần thiết. Có khá nhiều thử nghiệm nâng cấp súng chính thành 155 mm, nhưng những nỗ lực này bị từ bỏ khi Pháp chấp thuận tiến hành sử dụng trang thiết bị tiêu chuẩn hóa theo NATO.

G121_Grille_15_L63

G121_Grille_15_L63_descr

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc X X
Cấp trận đánh tham gia 10 11 10 11
Giá tiền 6,100,000 6,100,000
Máu 1850 HP 1800 HP
Phạm vi radio 750 m 720 m
Tốc độ tối đa50 km/h60 km/h
Tốc độ lùi tối đa13 km/h20 km/h
Khối lượng 57.6 t 40 t
Giới hạn tải cho phép 59.56 t 45.00 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
180 mm
Side:
40 mm
Rear:
40 mm
Front:
30 mm
Side:
16 mm
Rear:
20 mm
Giáp tháp pháo
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Front:
20 mm
Side:
14.5 mm
Rear:
mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 1000 hp 900 hp
Mã lực/ khối lượng 17.36 hp/t 22.50 hp/t
Tốc độ quay xe 30 d/s 24 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.40 1.10
Medium terrain resistance 1.60 1.20
Soft terrain resistance 2.40 2.00
Khả năng cháy 15 % 15 %
Loại động cơ Diesel Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 380 m 390 m
Tốc độ quay tháp 26 d/s 20 d/s
Gốc nâng của tháp -6°/6 -50°/50
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
750 HP
HEAT
750 HP
HE
1100 HP (3.78 m)
AP
750 HP
HEAT
750 HP
HE
950 HP (3.57 m)
Xuyên giáp
AP
293 mm
HEAT
395 mm
HE
90 mm
AP
279 mm
HEAT
334 mm
HE
75 mm
Giá đạn
AP
1560
HEAT
17 (gold)
HE
1090
AP
1680
HEAT
15 (gold)
HE
1140
Tốc độ đạn
AP
826 m/s
HEAT
826 m/s
HE
826 m/s
AP
1350 m/s
HEAT
900 m/s
HE
1000 m/s
Sát thương/phút
AP
2250 HP/min
HEAT
2250 HP/min
HE
3300 HP/min
AP
2730 HP/min
HEAT
2730 HP/min
HE
3458 HP/min
Tốc độ bắn 3.00 r/m 3.64 r/m
Thời gian nạp đạn 50.00 s 16.50 s
Băng đạn Size: 3
Reload time: 5 s
/
Độ chính xác 0.36 m 0.27 m
Thời gian nhắm 3.00 s 1.50 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 30 rounds 30 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết