Đang so sánh: AMX 38vớiCruiser Mk. II

AMX38

Được phát triển vào năm 1937 bởi công ty AMX dựa trên nền tảng chiếc Renault R-40. AMX 38 có tháp pháo lớn hơn những xe tăng tương tự và trang bị động cơ diesel. Đến năm 1940, có 2 chiếc đã sẵn sàng đi vào thử nghiệm.

GB69_Cruiser_Mk_II

A10 Cruiser Mk. II là kết quả của quá trình phát triển sâu hơn trong công tác cải biên A9 do John Carden thiết kế. Chiếc xe này được tăng cường về giáp và không có ụ súng máy. Một nguyên mẫu đã được chế tạo vào tháng 07/1937 và nhập biên chế với vai trò tăng "cruiser" hạng nặng. Có tổng cộng 175 xe được quân đội đặt hàng trong giai đoạn 1938–1939 và xuất xưởng vào khoảng tháng 09/1940. Chúng đã tham chiến tại Pháp (1940), Hy Lạp (1941) và Bắc Phi (1941).

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc III III
Cấp trận đánh tham gia 3 4 5 3 4 5
Giá tiền 41,000 31,000
Máu 220 HP 220 HP
Phạm vi radio 300 m 350 m
Tốc độ tối đa25 km/h40 km/h
Tốc độ lùi tối đa10 km/h15 km/h
Khối lượng 15.96 t 14.326 t
Giới hạn tải cho phép 16.00 t 14.50 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator, Gunner, Loader)
  • Driver
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
60 mm
Side:
40 mm
Rear:
40 mm
Front:
30 mm
Side:
22 mm
Rear:
12 mm
Giáp tháp pháo
Front:
60 mm
Side:
40 mm
Rear:
40 mm
Front:
30 mm
Side:
26 mm
Rear:
30 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 150 hp 120 hp
Mã lực/ khối lượng 9.40 hp/t 8.38 hp/t
Tốc độ quay xe 30 d/s 32 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.40 1.10
Medium terrain resistance 1.60 1.40
Soft terrain resistance 2.70 2.00
Khả năng cháy 15 % 20 %
Loại động cơ Diesel Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 310 m 320 m
Tốc độ quay tháp 28 d/s 46 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
40 HP
APCR
40 HP
HE
45 HP (0.31 m)
AP
45 HP
APCR
45 HP
HE
60 HP (0.35 m)
Xuyên giáp
AP
34 mm
APCR
67 mm
HE
24 mm
AP
64 mm
APCR
121 mm
HE
23 mm
Giá đạn
AP
14
APCR
2 (gold)
HE
10
AP
25
APCR
3 (gold)
HE
15
Tốc độ đạn
AP
705 m/s
APCR
881 m/s
HE
705 m/s
AP
792 m/s
APCR
990 m/s
HE
792 m/s
Sát thương/phút
AP
1000 HP/min
APCR
1000 HP/min
HE
1125 HP/min
AP
1227.15 HP/min
APCR
1227.15 HP/min
HE
1636.2 HP/min
Tốc độ bắn 25.00 r/m 27.27 r/m
Thời gian nạp đạn 2.40 s 2.20 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.48 m 0.36 m
Thời gian nhắm 2.00 s 1.90 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 162 rounds 100 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên13.50 %12.00 %
Khi di chuyển9.00 %8.50 %
Khi bắn3.95 %3.01 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác42.9934 %40.6547 %
Bạc kiếm được2058.842855.39
Tỉ lệ thắng46.7582 %48.658 %
Sát thương gây được56.7111128.62
Số lượng giết mỗi trận0.2080030.478317
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết