Đang so sánh: AMX 12 tvớiT37

AMX_12t

Bản thiết kế tăng hạng nhẹ tốc độ cao này được phát triển vào năm 1946. Tuy nhiên, nó chỉ tồn tại trên bản vẽ và trở thành nền tảng cho việc nghiên cứu chế tạo dòng xe AMX 13 nổi tiếng.

T37

Tăng hạng nhẹ T37 được phát triển bởi hãng Detroit Arsenal trong giai đoạn cuối những năm 1940 để thay thế М24 Chaffee. Quân đội Mỹ đã ra lệnh chế tạo 3 nguyên mẫu. Về sau, một số cải tiến kỹ thuật được áp dụng trong quá trình phát triển xe tăng T41 và M41.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VI VI
Cấp trận đánh tham gia 7 8 9 7 8 9
Giá tiền 875,000 910,000
Máu 600 HP 630 HP
Phạm vi radio 290 m 395 m
Tốc độ tối đa60 km/h66 km/h
Tốc độ lùi tối đa23 km/h22 km/h
Khối lượng 11.91 t 21.339 t
Giới hạn tải cho phép 12.35 t 22.00 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator, Loader)
  • Gunner (Loader)
  • Driver
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
50 mm
Side:
20 mm
Rear:
15 mm
Front:
25.4 mm
Side:
25.4 mm
Rear:
19.1 mm
Giáp tháp pháo
Front:
30 mm
Side:
20 mm
Rear:
20 mm
Front:
31.8 mm
Side:
25.4 mm
Rear:
25.4 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 200 hp 450 hp
Mã lực/ khối lượng 16.79 hp/t 21.09 hp/t
Tốc độ quay xe 36 d/s 44 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.00 0.90
Medium terrain resistance 1.10 1.10
Soft terrain resistance 2.00 1.90
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 380 m 370 m
Tốc độ quay tháp 44 d/s 44 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
110 HP
APCR
110 HP
HE
175 HP (1.06 m)
AP
110 HP
APCR
110 HP
HE
175 HP (1.06 m)
Xuyên giáp
AP
108 mm
APCR
148 mm
HE
38 mm
AP
96 mm
APCR
143 mm
HE
38 mm
Giá đạn
AP
70
APCR
7 (gold)
HE
38
AP
56
APCR
7 (gold)
HE
56
Tốc độ đạn
AP
790 m/s
APCR
988 m/s
HE
790 m/s
AP
619 m/s
APCR
869 m/s
HE
604 m/s
Sát thương/phút
AP
1713.8 HP/min
APCR
1713.8 HP/min
HE
2726.5 HP/min
AP
2128.5 HP/min
APCR
2128.5 HP/min
HE
3386.25 HP/min
Tốc độ bắn 15.58 r/m 18.75 r/m
Thời gian nạp đạn 14.00 s 3.20 s
Băng đạn Size: 6
Reload time: 1.82 s
/
Độ chính xác 0.42 m 0.39 m
Thời gian nhắm 2.50 s 2.00 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 36 rounds 72 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết