Đang so sánh: A-43vớiŠkoda T 40

A43

Được phát triển tại Nhà máy Số 183 vào năm 1941 với tên gọi A-43 nhằm thay thế xe tăng T-34. Theo ý tưởng thiết kế, chiếc xe này sẽ đặc trưng với hệ thống xích thanh xoắn, động cơ V-5, bộ truyền động mới, một tháp chỉ huy và giáp trước tăng cường độ dày đến 60 mm.

Cz01_Skoda_T40

Quá trình phát triển xe tăng T 40 được đề xuất bởi công ty Škoda trong chương trình TVP (tăng đa nhiệm) vào năm 1946. Phần thiết kế đã hoàn thành xong; tuy nhiên, không có nguyên mẫu nào được chế tạo.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VI VI
Cấp trận đánh tham gia 6 7 8 6 7 8
Giá tiền 925,000 3,700
Máu 660 HP 700 HP
Phạm vi radio 325 m 710 m
Tốc độ tối đa55 km/h50 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h
Khối lượng 27 t 39.95 t
Giới hạn tải cho phép 27.00 t 41.50 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Radio Operator
  • Driver
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
60 mm
Side:
45 mm
Rear:
40 mm
Front:
65 mm
Side:
40 mm
Rear:
30 mm
Giáp tháp pháo
Front:
60 mm
Side:
45 mm
Rear:
45 mm
Front:
65 mm
Side:
40 mm
Rear:
40 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 500 hp 700 hp
Mã lực/ khối lượng 18.52 hp/t 17.52 hp/t
Tốc độ quay xe 42 d/s 38 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 0.90 0.80
Medium terrain resistance 1.00 0.90
Soft terrain resistance 1.90 2.00
Khả năng cháy 15 % 15 %
Loại động cơ Diesel Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 350 m 370 m
Tốc độ quay tháp 48 d/s 32 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
APCR
110 HP
AP
110 HP
HE
156 HP (1.09 m)
AP
220 HP
HEAT
220 HP
HE
270 HP (1.4 m)
Xuyên giáp
APCR
102 mm
AP
86 mm
HE
38 mm
AP
145 mm
HEAT
200 mm
HE
44 mm
Giá đạn
APCR
6 (gold)
AP
56
HE
56
AP
200
HEAT
12 (gold)
HE
160
Tốc độ đạn
APCR
800 m/s
AP
640 m/s
HE
640 m/s
AP
773 m/s
HEAT
600 m/s
HE
800 m/s
Sát thương/phút
APCR
1999.8 HP/min
AP
1999.8 HP/min
HE
2836.08 HP/min
AP
1914 HP/min
HEAT
1914 HP/min
HE
2349 HP/min
Tốc độ bắn 16.67 r/m 8.70 r/m
Thời gian nạp đạn 3.60 s 6.90 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.46 m 0.37 m
Thời gian nhắm 2.30 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 100 rounds 80 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác64.0592 % %
Bạc kiếm được-1392.86
Tỉ lệ thắng51.3426 % %
Sát thương gây được452.39
Số lượng giết mỗi trận0.659025
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết