Đang so sánh: A-43vớiSherman Firefly

A43

Được phát triển tại Nhà máy Số 183 vào năm 1941 với tên gọi A-43 nhằm thay thế xe tăng T-34. Theo ý tưởng thiết kế, chiếc xe này sẽ đặc trưng với hệ thống xích thanh xoắn, động cơ V-5, bộ truyền động mới, một tháp chỉ huy và giáp trước tăng cường độ dày đến 60 mm.

GB19_Sherman_Firefly

Một phiên bản Anh hóa của xe tăng M4 Sherman từ Mỹ, được phát triển vào đầu năm 1944. Nó khác biệt so với xe gốc ở nòng súng 17-pounder mạnh hơn, cũng như vị trí đặt radio, đạn dược, không có súng máy bẻ gập ở giáp trước, và vị trí hỗ trợ lái xe. Có khoảng 2100 đến 2300 chiếc Firefly thuộc mọi phiên bản chỉnh sửa đã được chế tạo từ năm 1944 cho tới 1945.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VI VI
Cấp trận đánh tham gia 6 7 8 6 7 8
Giá tiền 925,000 945,000
Máu 660 HP 720 HP
Phạm vi radio 325 m 400 m
Tốc độ tối đa55 km/h36 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h18 km/h
Khối lượng 27 t 32.921 t
Giới hạn tải cho phép 27.00 t 33.20 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Radio Operator
  • Driver
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
Giáp
Giáp thân xe
Front:
60 mm
Side:
45 mm
Rear:
40 mm
Front:
50.8 mm
Side:
38.1 mm
Rear:
38.1 mm
Giáp tháp pháo
Front:
60 mm
Side:
45 mm
Rear:
45 mm
Front:
76.2 mm
Side:
50.8 mm
Rear:
50.8 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 500 hp 400 hp
Mã lực/ khối lượng 18.52 hp/t 12.15 hp/t
Tốc độ quay xe 42 d/s 37 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 0.90 0.90
Medium terrain resistance 1.00 1.20
Soft terrain resistance 1.90 1.90
Khả năng cháy 15 % 20 %
Loại động cơ Diesel Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 350 m 330 m
Tốc độ quay tháp 48 d/s 40 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
APCR
110 HP
AP
110 HP
HE
156 HP (1.09 m)
AP
110 HP
AP Premium
110 HP
HE
175 HP (1.06 m)
Xuyên giáp
APCR
102 mm
AP
86 mm
HE
38 mm
AP
92 mm
AP Premium
109 mm
HE
38 mm
Giá đạn
APCR
6 (gold)
AP
56
HE
56
AP
56
AP Premium
7 (gold)
HE
56
Tốc độ đạn
APCR
800 m/s
AP
640 m/s
HE
640 m/s
AP
619 m/s
AP Premium
619 m/s
HE
604 m/s
Sát thương/phút
APCR
1999.8 HP/min
AP
1999.8 HP/min
HE
2836.08 HP/min
AP
1736.9 HP/min
AP Premium
1736.9 HP/min
HE
2763.25 HP/min
Tốc độ bắn 16.67 r/m 15.79 r/m
Thời gian nạp đạn 3.60 s 3.80 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.46 m 0.43 m
Thời gian nhắm 2.30 s 2.10 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 100 rounds 120 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác64.0592 % %
Bạc kiếm được-1392.86
Tỉ lệ thắng51.3426 % %
Sát thương gây được452.39
Số lượng giết mỗi trận0.659025
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết