Đang so sánh: 59-PattonvớiT69

Ch26_59_Patton

Sau năm 1960, chính quyền Trung Quốc khởi động dự án phát triển một chiếc xe tăng mới. Các thử nghiệm kỹ thuật đã sử dụng một lượng lớn những tăng Type 59 sản xuất trước đó. Một chiếc như vậy được lắp đặt tháp pháo, súng và hệ thống điều khiển hỏa lực của tăng M48A3 của Mỹ.

T69

Một tăng hạng trung với tháp pháo "lúc lắc" ("oscillating") và hệ thống nạp đạn tự động. Được phát triển dựa trên nền tảng của tăng hạng trung thử nghiệm T42 từ giữa thập niên 50. Dù vậy, nó chưa từng đi vào sản xuất hàng loạt.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 7,200 2,403,000
Máu 1400 HP 1350 HP
Phạm vi radio 525 m 420 m
Tốc độ tối đa50 km/h51.5 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h
Khối lượng 36.36 t 33.903 t
Giới hạn tải cho phép 39.00 t 34.54 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
100 mm
Side:
80 mm
Rear:
45 mm
Front:
101.6 mm
Side:
76.2 mm
Rear:
38.1 mm
Giáp tháp pháo
Front:
177.8 mm
Side:
76.2 mm
Rear:
50.8 mm
Front:
152.4 mm
Side:
76.2 mm
Rear:
114.3 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 520 hp 460 hp
Mã lực/ khối lượng 14.30 hp/t 13.57 hp/t
Tốc độ quay xe 46 d/s 38 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 0.90 1.20
Medium terrain resistance 1.00 1.40
Soft terrain resistance 2.00 2.30
Khả năng cháy 12 % 20 %
Loại động cơ Diesel Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 400 m 400 m
Tốc độ quay tháp 44 d/s 38 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
240 HP
HEAT
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
APCR
150 HP
HEAT
150 HP
HE
185 HP (1.09 m)
Xuyên giáp
AP
190 mm
HEAT
250 mm
HE
45 mm
APCR
175 mm
HEAT
210 mm
HE
38 mm
Giá đạn
AP
305
HEAT
10 (gold)
HE
230
APCR
270
HEAT
14 (gold)
HE
250
Tốc độ đạn
AP
914 m/s
HEAT
1219 m/s
HE
732 m/s
APCR
1219 m/s
HEAT
975 m/s
HE
975 m/s
Sát thương/phút
AP
1920 HP/min
HEAT
1920 HP/min
HE
2560 HP/min
APCR
1933.5 HP/min
HEAT
1933.5 HP/min
HE
2384.65 HP/min
Tốc độ bắn 8.00 r/m 12.89 r/m
Thời gian nạp đạn 7.50 s 16.00 s
Băng đạn / Size: 5
Reload time: 1.82 s
Độ chính xác 0.36 m 0.38 m
Thời gian nhắm 2.30 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 54 rounds 60 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên %8.50 %
Khi di chuyển %5.70 %
Khi bắn %2.08 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %73.102 %
Bạc kiếm được-11298.7
Tỉ lệ thắng %49.8653 %
Sát thương gây được995.967
Số lượng giết mỗi trận0.815323
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết