Renault FT 75 BS

Pháp - Pháo tự hành

Đơn đặt hàng đầu tiên cho pháo tự hành dựa trên nền tảng Renault FT-17 được đưa ra vào tháng 12-1917. Tuy nhiên, không pháo nào được tham chiến cho đến cuối Thế Chiến I. Sau khi chiến tranh kết thúc, tổng cộng 39 xe đã được chế tạo.

Những đặc điểm chính

Cấp bậc II
Máu 80 HP
Giá tiền 3,700
Khối lượng 4.42 t
Tốc độ tối đa 19 km/h
Tốc độ lùi tối đa 6 km/h
Giáp thân xe
Front:
16 mm
Side:
16 mm
Rear:
16 mm
Kíp lái
  • Commander (Gunner, Radio Operator, Loader)
  • Driver
Compare similar

Tháp pháo

Cấp bậc II
Tháp pháo Renault FT 75 BS
Giáp
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Tốc độ quay xe 18 d/s
Gốc nâng của tháp -10°/10
Tầm nhìn 260 m
Khối lượng 100 kg
Giá tiền 120
XP 0

Súng

Cấp bậc II
SỐ lượng đạn 24 rounds
Tốc độ bắn 7.69 r/m
Thời gian nạp đạn 7.80 s
Băng đạn /
Thời gian nhắm 4.50 s
Độ chính xác 0.77 m
Gốc nâng của súng
Sát thương (Bán kính nổ)
HE
165 HP (1.09 m)
HEAT
110 HP
Sát thương/phút
HE
1268.85 HP/min
HEAT
845.9 HP/min
Xuyên giáp
HE
38 mm
HEAT
100 mm
Tốc độ đạn
HE
270 m/s
HEAT
270 m/s
Giá đạn
HE
38
HEAT
7 (gold)
Khối lượng 210 kg
Giá tiền 2,830
XP 0

Động cơ

Cấp bậc I
Công suất động cơ 39 hp
Khả năng cháy 20 %
Khối lượng 266 kg
Giá tiền 0
XP 0
Cấp bậc I
Công suất động cơ 100 hp
Khả năng cháy 20 %
Khối lượng 266 kg
Giá tiền 330
XP 0

Bộ truyền dộng

Cấp bậc I
Giới hạn tải cho phép 7.30 t
Tốc độ quay xe 12 d/s
Khối lượng 2,200 kg
Giá tiền 250
XP 0
Cấp bậc II
Giới hạn tải cho phép 9.30 t
Tốc độ quay xe 14 d/s
Khối lượng 2,200 kg
Giá tiền 560
XP 80

Radio

Cấp bậc II
Phạm vi radio 300 m
Khối lượng 100 kg
Giá tiền 0
XP 0
Cấp bậc V
Phạm vi radio 360 m
Khối lượng 100 kg
Giá tiền 3,650
XP 610

Hiệu quả trên chiến trường

Độ chính xác 24.4157 %
Bạc kiếm được 372.236
Tỉ lệ thắng 42.9827 %
Sát thương gây được 78.8842
Số lượng giết mỗi trận 0.377279
Thêm chi tiết @ vbaddict.net