Đang so sánh: T14vớiChurchill IvớiKV-1

T14

Được phát triển giữa tháng 05/1942 và tháng 05/1943. Hai nguyên mẫu đã được chế tạo và kiểm tra trên thực địa. Tuy nhiên, kế hoạch sản xuất hàng loạt đã bị hủy bỏ, và T14 vẫn chỉ là một xe tăng thử nghiệm.

GB08_Churchill_I

Vauxhall Motors đã chế tạo nguyên mẫu A22 từ mùa thu năm 1940. Chiếc xe được sản xuất hàng loạt lần đầu tiên vào hè 1941. Những biến thể ban đầu không có chắn bùn cho xích, sử dụng loại quạt khác, và trang bị 1 khẩu pháo nòng ngắn 3-inch ở thân xe. Tổng cộng 300 chiếc tăng Churchill I đã được chế tạo.

KV1

Quá trình phát triển bắt đầu từ cuối năm 1938. Một nguyên mẫu đã được chế tạo vào tháng 08/1939. Lần đầu tham chiến là tháng 12/1939 tại Mannerheim Line. Chiếc tăng này được sản xuất hàng loạt từ tháng 03/1940 đến 08/1942, với tổng cộng 2769 xe đã xuất xưởng.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc V V V
Cấp trận đánh tham gia 5 6 5 6 7 5 6 7
Giá tiền 1,500 340,000 390,000
Máu
Phạm vi radio
Tốc độ tối đa34 km/h25.7 km/h34 km/h
Tốc độ lùi tối đa10 km/h14 km/h10 km/h
Khối lượng
Giới hạn tải cho phép
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Driver
  • Gunner
  • Gunner
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Radio Operator
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
50.8 mm
Side:
50.8 mm
Rear:
50.8 mm
Front:
177.8 mm
Side:
63.5 mm
Rear:
50.8 mm
Front:
75 mm
Side:
75 mm
Rear:
70 mm
Giáp tháp pháo
Tính cơ động
Công suất động cơ
Mã lực/ khối lượng
Tốc độ quay xe
Gốc leo lớn nhất
Hard terrain resistance
Medium terrain resistance
Soft terrain resistance
Khả năng cháy
Loại động cơ
Tháp pháo
Tầm nhìn
Tốc độ quay tháp
Gốc nâng của tháp
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
Xuyên giáp
Giá đạn
Tốc độ đạn
Sát thương/phút
Tốc độ bắn
Thời gian nạp đạn
Băng đạn
Độ chính xác
Thời gian nhắm
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên13.50 %14.00 % %
Khi di chuyển7.00 %9.00 % %
Khi bắn3.50 %3.18 % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác61.4132 %57.3421 % %
Bạc kiếm được4377.415032.13
Tỉ lệ thắng50.1254 %47.6952 % %
Sát thương gây được341.742316.265
Số lượng giết mỗi trận0.7080830.536413
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết Thêm chi tiết