Đang so sánh: Churchill Gun CarriervớiAT 8vớiSU-100Y

GB40_Gun_Carrier_Churchill

Chiếc xe được phát triển trên cơ sở của xe tăng Churchill. Cabin với súng 3-inch được đặt ở phía trước. Ban đầu, 100 xe được đặt hàng. Sau đó, đơn đặt hàng đã được giảm xuống còn 24 xe. Cuối cùng, tổng cộng 50 xe được sản xuất từ năm 1941 đến năm 1942. Tuy nhiên, chúng không bao giờ được đưa vào phục vụ.

GB74_AT8

Chiếc xe được kỳ vọng như một chiếc tăng đột kích. Dự án thiết kế phát triển từ dự án AT-7. và cả 2 dự án được thực hiện cùng lúc. Không có nguyên mẫu nào được chế tạo bởi A39 Tortoise được ưa chuộng hơn.

SU100Y

Được phát triển dựa trên nền tảng của tăng hạng nặng T-100, với mục đích chính là vô hiệu hóa các công sự ngầm và phá hủy xe địch. Nguyên mẫu duy nhất được sản xuất vào tháng 03/1940. Chiếc xe này chưa bao giờ đi vào sản xuất hàng loạt.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VI VI VI
Cấp trận đánh tham gia 6 7 8 6 7 8 6 7 8
Giá tiền 965,000 940,000 3,250
Máu
Phạm vi radio
Tốc độ tối đa25.7 km/h20 km/h35 km/h
Tốc độ lùi tối đa12 km/h10 km/h12 km/h
Khối lượng
Giới hạn tải cho phép
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
88.9 mm
Side:
63.5 mm
Rear:
50.8 mm
Front:
203.2 mm
Side:
101.6 mm
Rear:
101.6 mm
Front:
60 mm
Side:
60 mm
Rear:
60 mm
Giáp tháp pháo
Tính cơ động
Công suất động cơ
Mã lực/ khối lượng
Tốc độ quay xe
Gốc leo lớn nhất
Hard terrain resistance
Medium terrain resistance
Soft terrain resistance
Khả năng cháy
Loại động cơ
Tháp pháo
Tầm nhìn
Tốc độ quay tháp
Gốc nâng của tháp
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
Xuyên giáp
Giá đạn
Tốc độ đạn
Sát thương/phút
Tốc độ bắn
Thời gian nạp đạn
Băng đạn
Độ chính xác
Thời gian nhắm
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % % %
Khi di chuyển % % %
Khi bắn % % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác59.5735 %63.2568 %63.7429 %
Bạc kiếm được4315.713858.9811216.3
Tỉ lệ thắng45.8894 %50.8017 %51.9939 %
Sát thương gây được424.724499.341689.519
Số lượng giết mỗi trận0.5234050.6484070.926549
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết Thêm chi tiết