Đang so sánh: Waffenträger auf E 100vớiR126_Object_730_5

Waffentrager_E100

Một đề xuất lắp đặt pháo phòng không cỡ nòng lớn lên khung xe tăng E 100. Theo dự kiến, nó sẽ mang theo súng 128 hoặc 150 mm cùng hệ thống nạp đạn tự động. Tuy nhiên, mẫu thiết kế này chưa bao giờ được phát triển.

R126_Object_730_5

R126_Object_730_5_descr

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc X X
Cấp trận đánh tham gia 10 11 10 11
Giá tiền 6,100,000 100
Máu 2000 HP 1900 HP
Phạm vi radio 710 m 720 m
Tốc độ tối đa40 km/h48 km/h
Tốc độ lùi tối đa15 km/h15 km/h
Khối lượng 95.14 t 50 t
Giới hạn tải cho phép 150.00 t 55.00 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Driver
  • Gunner
  • Loader
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
200 mm
Side:
120 mm
Rear:
150 mm
Front:
120 mm
Side:
90 mm
Rear:
40 mm
Giáp tháp pháo
Front:
20 mm
Side:
10 mm
Rear:
8 mm
Front:
230 mm
Side:
90 mm
Rear:
60 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 840 hp 750 hp
Mã lực/ khối lượng 8.83 hp/t 15.00 hp/t
Tốc độ quay xe 26 d/s 20 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.00 1.80
Medium terrain resistance 1.20 2.00
Soft terrain resistance 2.10 2.60
Khả năng cháy 15 % 15 %
Loại động cơ Diesel Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 380 m 360 m
Tốc độ quay tháp 22 d/s 18 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
490 HP
APCR
490 HP
HE
630 HP (2.71 m)
AP
750 HP
HEAT
750 HP
HE
1100 HP (3.66 m)
Xuyên giáp
AP
246 mm
APCR
311 mm
HE
65 mm
AP
303 mm
HEAT
395 mm
HE
90 mm
Giá đạn
AP
1070
APCR
12 (gold)
HE
935
AP
1650
HEAT
17 (gold)
HE
1120
Tốc độ đạn
AP
920 m/s
APCR
1150 m/s
HE
920 m/s
AP
760 m/s
HEAT
760 m/s
HE
760 m/s
Sát thương/phút
AP
2229.5 HP/min
APCR
2229.5 HP/min
HE
2866.5 HP/min
AP
2295 HP/min
HEAT
2295 HP/min
HE
3366 HP/min
Tốc độ bắn 4.55 r/m 3.06 r/m
Thời gian nạp đạn 58.00 s 19.60 s
Băng đạn Size: 5
Reload time: 2 s
/
Độ chính xác 0.29 m 0.36 m
Thời gian nhắm 1.50 s 3.00 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 60 rounds 30 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác76.1591 % %
Bạc kiếm được-16316.4
Tỉ lệ thắng50.5002 % %
Sát thương gây được2414.58
Số lượng giết mỗi trận1.46123
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết