Đang so sánh: VK 72.01 (K)vớiMaus

VK7201

Siêu tăng hạng nặng có tháp pháo đặt phía sau do hãng Krupp phát triển. Đây là loại xe mới với hỏa lực mạnh và giáp dày hơn so với mẫu VK 70.01. Chỉ tồn tại trên bản vẽ.

Maus

Được phát triển từ tháng 06/1942 đến tháng 07/1944, với hai nguyên mẫu đã được chế tạo, nhưng chỉ một chiếc có lắp đặt tháp pháo và trang bị vũ khí.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc X X
Cấp trận đánh tham gia 10 11 10 11
Giá tiền 22,500 6,100,000
Máu 2500 HP 3000 HP
Phạm vi radio 720 m 720 m
Tốc độ tối đa43 km/h20 km/h
Tốc độ lùi tối đa15 km/h15 km/h
Khối lượng 120 t 188.98 t
Giới hạn tải cho phép 130.00 t 192.90 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander
  • Radio Operator
  • Driver
  • Gunner
  • Loader
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
200 mm
Side:
160 mm
Rear:
120 mm
Front:
200 mm
Side:
185 mm
Rear:
160 mm
Giáp tháp pháo
Front:
200 mm
Side:
160 mm
Rear:
120 mm
Front:
240 mm
Side:
210 mm
Rear:
210 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 1200 hp 1750 hp
Mã lực/ khối lượng 10.00 hp/t 9.26 hp/t
Tốc độ quay xe 24 d/s 15 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 1.10
Medium terrain resistance 1.20 1.30
Soft terrain resistance 2.30 2.10
Khả năng cháy 12 % 12 %
Loại động cơ Diesel Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 400 m 400 m
Tốc độ quay tháp 18 d/s 16 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
750 HP
HEAT
750 HP
HE
950 HP (3.57 m)
AP
490 HP
APCR
490 HP
HE
630 HP (2.71 m)
Xuyên giáp
AP
235 mm
HEAT
334 mm
HE
85 mm
AP
246 mm
APCR
311 mm
HE
65 mm
Giá đạn
AP
1260
HEAT
15 (gold)
HE
1120
AP
1070
APCR
12 (gold)
HE
935
Tốc độ đạn
AP
757 m/s
HEAT
606 m/s
HE
757 m/s
AP
920 m/s
APCR
1150 m/s
HE
920 m/s
Sát thương/phút
AP
2047.5 HP/min
HEAT
2047.5 HP/min
HE
2593.5 HP/min
AP
1974.7 HP/min
APCR
1974.7 HP/min
HE
2538.9 HP/min
Tốc độ bắn 2.73 r/m 4.03 r/m
Thời gian nạp đạn 22.00 s 14.90 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.40 m 0.38 m
Thời gian nhắm 3.40 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 24 rounds 68 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên %1.00 %
Khi di chuyển %0.50 %
Khi bắn %0.19 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %79.2537 %
Bạc kiếm được-17305.2
Tỉ lệ thắng %49.9073 %
Sát thương gây được1702.39
Số lượng giết mỗi trận0.811414
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết