Đang so sánh: VK 45.03vớiTiger I

G118_VK4503

Tăng hạng nặng được phát triển cuối Thế Chiến II. Dự án này bắt đầu có tên là Tiger III (VK 45.03) vào ngày 12/10/1942. Chỉ tồn tại trên bản vẽ.

PzVI

Quá trình phát triển Tiger I bắt đầu từ năm 1937 bởi công ty Henschel. Nó đi vào sản xuất hàng loạt từ năm 1942, với tổng số 1354 xe đã được chế tạo. Chiếc tăng này lần đầu tham chiến ở trận đánh Leningrad, và luôn đứng đầu tiền tuyến từ Tunisia cho đến Kursk. Mặc dù quá trình sản xuất bị dừng lại vào mùa hè năm 1944, Tiger I vẫn tiếp tục tham gia các hoạt động quân sự quan trọng cho đến cuối cuộc chiến.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VII VII
Cấp trận đánh tham gia 7 8 9 7 8 9
Giá tiền 7,700 1,390,000
Máu 1400 HP 1400 HP
Phạm vi radio 620 m 415 m
Tốc độ tối đa38 km/h40 km/h
Tốc độ lùi tối đa12 km/h12 km/h
Khối lượng 65 t 55.56 t
Giới hạn tải cho phép 69.70 t 57.00 t
Kíp lái
  • Commander
  • Driver
  • Gunner
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
100 mm
Side:
80 mm
Rear:
80 mm
Front:
100 mm
Side:
80 mm
Rear:
80 mm
Giáp tháp pháo
Front:
100 mm
Side:
80 mm
Rear:
80 mm
Front:
100 mm
Side:
80 mm
Rear:
80 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 700 hp 650 hp
Mã lực/ khối lượng 10.77 hp/t 11.70 hp/t
Tốc độ quay xe 28 d/s 24 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 0.90 1.30
Medium terrain resistance 1.00 1.50
Soft terrain resistance 1.90 3.10
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 380 m 370 m
Tốc độ quay tháp 22 d/s 24 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
295 HP (1.4 m)
AP
135 HP
APCR
135 HP
HE
175 HP (1.06 m)
Xuyên giáp
AP
203 mm
APCR
237 mm
HE
44 mm
AP
150 mm
APCR
194 mm
HE
38 mm
Giá đạn
AP
252
APCR
11 (gold)
HE
252
AP
109
APCR
7 (gold)
HE
98
Tốc độ đạn
AP
1000 m/s
APCR
1250 m/s
HE
1000 m/s
AP
925 m/s
APCR
1156 m/s
HE
925 m/s
Sát thương/phút
AP
1713.6 HP/min
APCR
1713.6 HP/min
HE
2106.3 HP/min
AP
2025 HP/min
APCR
2025 HP/min
HE
2625 HP/min
Tốc độ bắn 7.14 r/m 15.00 r/m
Thời gian nạp đạn 8.40 s 4.00 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.33 m 0.35 m
Thời gian nhắm 2.20 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 72 rounds 110 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên %7.00 %
Khi di chuyển %2.50 %
Khi bắn %1.59 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %70.8556 %
Bạc kiếm được2109.66
Tỉ lệ thắng %50.1989 %
Sát thương gây được811.031
Số lượng giết mỗi trận0.684425
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết