Đang so sánh: VK 100.01 (P)vớiIS-3

G115_Typ_205_4_Jun

Một phiên bản của Maus từ ngày 04/06/1942. Chiếc xe 120 tấn này là tiền thân của siêu tăng hạng nặng nói trên và chỉ tồn tại trong bản vẽ, chưa bao giờ tham chiến. Nó chỉ là một giai đoạn rời rạc trong quá trình phát triển Maus.

IS-3

Quy trình sản xuất hàng loạt chiếc xe này bắt đầu từ tháng 05/1945. Ngày 07/09 năm đó, các tăng IS-3 tham dự Cuộc Diễu hành Chiến thắng của phe Đồng Minh qua Berlin. Có tổng cộng 1170 chiếc đã xuất xưởng cho đến cuối năm 1946, thời điểm nó bị ngừng chế tạo. Từ 1948 đến cuối những năm 1950, chiếc tăng đã trải qua một số lần tái trang bị và hiện đại hóa.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 5 2,568,500
Máu 1650 HP 1450 HP
Phạm vi radio 710 m 730 m
Tốc độ tối đa20 km/h38 km/h
Tốc độ lùi tối đa15 km/h15 km/h
Khối lượng 120 t 48.655 t
Giới hạn tải cho phép 130.00 t 50.56 t
Kíp lái
  • Commander
  • Radio Operator
  • Driver
  • Gunner
  • Loader
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
140 mm
Side:
120 mm
Rear:
80 mm
Front:
110 mm
Side:
90 mm
Rear:
60 mm
Giáp tháp pháo
Front:
210 mm
Side:
100 mm
Rear:
80 mm
Front:
175 mm
Side:
120 mm
Rear:
100 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 1000 hp 650 hp
Mã lực/ khối lượng 8.33 hp/t 13.36 hp/t
Tốc độ quay xe 18 d/s 27 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 0.80 1.10
Medium terrain resistance 0.90 1.70
Soft terrain resistance 2.00 2.50
Khả năng cháy 15 % 15 %
Loại động cơ Diesel Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 380 m 330 m
Tốc độ quay tháp 20 d/s 28 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
490 HP
APCR
490 HP
HE
630 HP (2.71 m)
AP
390 HP
APCR
390 HP
HE
530 HP (2.49 m)
Xuyên giáp
AP
210 mm
APCR
250 mm
HE
65 mm
AP
175 mm
APCR
217 mm
HE
61 mm
Giá đạn
AP
1070
APCR
12 (gold)
HE
935
AP
1025
APCR
12 (gold)
HE
608
Tốc độ đạn
AP
810 m/s
APCR
1013 m/s
HE
810 m/s
AP
780 m/s
APCR
975 m/s
HE
780 m/s
Sát thương/phút
AP
1729.7 HP/min
APCR
1729.7 HP/min
HE
2223.9 HP/min
AP
1591.2 HP/min
APCR
1591.2 HP/min
HE
2162.4 HP/min
Tốc độ bắn 3.53 r/m 4.08 r/m
Thời gian nạp đạn 17.00 s 14.70 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.40 m 0.46 m
Thời gian nhắm 2.70 s 3.40 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 77 rounds 28 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết