Đang so sánh: Type 3 Chi-Nu KaivớiPz.Kpfw. III Ausf. K

Chi_Nu_Kai

Tăng hạng trung Type 3 Chi-Nu Kai là sự kết hợp giữa hệ thống xích treo của Type 3 Chi-Nu với tháp pháo và nòng súng của Type 4 Chi-To. Chỉ có một nguyên mẫu từng được chế tạo. Chiếc xe này đã hoàn thiện và sẵn sàng chạy thử vào tháng 03/1945.

G107_PzKpfwIII_AusfK

Chiếc tăng này được phát triển dựa trên nền tảng khung gầm Pz.Kpfw.III Ausf. J hiện đại, kết hợp với tháp pháo Pz.Kpfw.IV Ausf. F2 và nòng súng 75 mm. Đồ án thiết kế đầu tiên hoàn tất vào cuối tháng 12/1941. Quá trình sản xuất đã bắt đầu, nhưng nó bị đánh giá là quá phức tạp và nhanh chóng bị ngừng chế tạo. Có tổng cộng 50 chiếc đã được lắp ráp hoàn chỉnh và dùng làm xe chỉ huy. Tuy nhiên, chúng chỉ sử dụng nòng 50 mm và chưa bao giờ được trang bị khẩu 75 mm như thiết kế.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc V V
Cấp trận đánh tham gia 5 6 7 5 6 7
Giá tiền 1,500 2,200
Máu 480 HP 600 HP
Phạm vi radio 400 m 620 m
Tốc độ tối đa38.8 km/h40 km/h
Tốc độ lùi tối đa16 km/h12 km/h
Khối lượng 21.3 t 23 t
Giới hạn tải cho phép 23.30 t 25.00 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
50 mm
Side:
25 mm
Rear:
20 mm
Front:
50 mm
Side:
30 mm
Rear:
50 mm
Giáp tháp pháo
Front:
75 mm
Side:
50 mm
Rear:
50 mm
Front:
50 mm
Side:
30 mm
Rear:
30 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 240 hp 300 hp
Mã lực/ khối lượng 11.27 hp/t 13.04 hp/t
Tốc độ quay xe 38 d/s 38 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 0.80 0.90
Medium terrain resistance 1.00 1.10
Soft terrain resistance 1.90 1.90
Khả năng cháy 15 % 20 %
Loại động cơ Diesel Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 350 m 350 m
Tốc độ quay tháp 30 d/s 32 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
125 HP
AP Premium
125 HP
HE
175 HP (1.06 m)
AP
110 HP
APCR
110 HP
HE
175 HP (1.06 m)
Xuyên giáp
AP
124 mm
AP Premium
155 mm
HE
38 mm
AP
103 mm
APCR
139 mm
HE
38 mm
Giá đạn
AP
82
AP Premium
7 (gold)
HE
60
AP
70
APCR
7 (gold)
HE
38
Tốc độ đạn
AP
821 m/s
AP Premium
821 m/s
HE
821 m/s
AP
740 m/s
APCR
925 m/s
HE
740 m/s
Sát thương/phút
AP
1500 HP/min
AP Premium
1500 HP/min
HE
2100 HP/min
AP
1650 HP/min
APCR
1650 HP/min
HE
2625 HP/min
Tốc độ bắn 12.00 r/m 15.00 r/m
Thời gian nạp đạn 5.00 s 4.00 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.37 m 0.40 m
Thời gian nhắm 2.30 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 52 rounds 40 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết