Đang so sánh: TVP T 50/51với121

Cz04_T50_51

Một dự án hợp tác giữa Škoda và ČKD. Quá trình thảo luận nhằm xác định các đặc tính của chiếc tăng này bắt đầu từ 14/01/1950, nhưng dự án đã bị ngừng lại vào ngày 04/03/1950 bởi Bộ Quốc Phòng Tiệp Khắc. Không có nguyên mẫu nào từng được chế tạo. Chỉ tồn tại trên bản vẽ.

Ch19_121_IGR

Quá trình phát triển bắt đầu vào năm 1962 khi tiến hành thiết kế một chiếc tăng hạng trung mới dựa trên nền tảng của Type 59. 121 được mong chờ ở phương diện tăng cường hỏa lực và giáp bảo vệ. Tuy nhiên, dự án đã nhanh chóng bị hủy bỏ. Sau này, một số cải tiến kỹ thuật đã được áp dụng trong quá trình phát triển xe tăng Type 69. Mọi nguyên mẫu xe tăng 121 đều đã bị phá hủy trong cuộc thử nghiệm vũ khí hạt nhân của Trung Quốc.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc X X
Cấp trận đánh tham gia 10 11 10 11
Giá tiền 6,100,000 1
Máu 1800 HP 1950 HP
Phạm vi radio 850 m 750 m
Tốc độ tối đa60 km/h56 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h
Khối lượng 40 t 39 t
Giới hạn tải cho phép 43.00 t 42.00 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
Giáp
Giáp thân xe
Front:
65 mm
Side:
40 mm
Rear:
30 mm
Front:
120 mm
Side:
80 mm
Rear:
60 mm
Giáp tháp pháo
Front:
120 mm
Side:
80 mm
Rear:
60 mm
Front:
240 mm
Side:
130 mm
Rear:
60 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 1000 hp 580 hp
Mã lực/ khối lượng 25.00 hp/t 14.87 hp/t
Tốc độ quay xe 54 d/s 50 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 0.80 0.70
Medium terrain resistance 1.10 0.80
Soft terrain resistance 1.80 1.60
Khả năng cháy 10 % 12 %
Loại động cơ Diesel Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 410 m 400 m
Tốc độ quay tháp 36 d/s 40 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
APCR
320 HP
HEAT
320 HP
HE
420 HP (1.76 m)
AP
440 HP
HEAT
440 HP
HE
530 HP (2.49 m)
Xuyên giáp
APCR
248 mm
HEAT
310 mm
HE
50 mm
AP
258 mm
HEAT
340 mm
HE
68 mm
Giá đạn
APCR
1110
HEAT
12 (gold)
HE
620
AP
1065
HEAT
12 (gold)
HE
630
Tốc độ đạn
APCR
1400 m/s
HEAT
900 m/s
HE
900 m/s
AP
1000 m/s
HEAT
1000 m/s
HE
1000 m/s
Sát thương/phút
APCR
2604.8 HP/min
HEAT
2604.8 HP/min
HE
3418.8 HP/min
AP
2750 HP/min
HEAT
2750 HP/min
HE
3312.5 HP/min
Tốc độ bắn 8.14 r/m 6.25 r/m
Thời gian nạp đạn 25.00 s 9.60 s
Băng đạn Size: 4
Reload time: 1.5 s
/
Độ chính xác 0.35 m 0.35 m
Thời gian nhắm 2.10 s 2.70 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 48 rounds 40 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết