Đang so sánh: T69vớiCenturion Mk. I

T69_IGR

Một tăng hạng trung với tháp pháo "lúc lắc" ("oscillating") và hệ thống nạp đạn tự động. Được phát triển dựa trên nền tảng của tăng hạng trung thử nghiệm T42 từ giữa thập niên 50. Dù vậy, nó chưa từng đi vào sản xuất hàng loạt.

GB23_Centurion

Quá trình phát triển Centurion bắt đầu vào năm 1943. Được thiết kế như một loại "tăng đa nhiệm" để thay thế các xe thiết giáp hỗ trợ bộ binh và tăng tuần tiễu, nó đi vào phục vụ trong biên chế vào năm 1947. Có tổng cộng 100 chiếc thuộc se-ri này đã được sản xuất từ năm 1945 đến 1946.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 1 2,350,000
Máu 1350 HP 1350 HP
Phạm vi radio 750 m 550 m
Tốc độ tối đa51.5 km/h40 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h
Khối lượng 34.533 t 42.355 t
Giới hạn tải cho phép 36.56 t 43.00 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
Giáp
Giáp thân xe
Front:
101.6 mm
Side:
76.2 mm
Rear:
38.1 mm
Front:
76.2 mm
Side:
50.8 mm
Rear:
38.1 mm
Giáp tháp pháo
Front:
152.4 mm
Side:
76.2 mm
Rear:
114.3 mm
Front:
127 mm
Side:
76.2 mm
Rear:
76.2 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 550 hp 600 hp
Mã lực/ khối lượng 15.93 hp/t 14.17 hp/t
Tốc độ quay xe 42 d/s 34 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 1.10
Medium terrain resistance 1.20 1.30
Soft terrain resistance 2.10 2.10
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 400 m 380 m
Tốc độ quay tháp 38 d/s 38 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
240 HP
HEAT
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
AP
140 HP
APCR
140 HP
HE
190 HP (1.09 m)
Xuyên giáp
AP
181 mm
HEAT
250 mm
HE
45 mm
AP
148 mm
APCR
208 mm
HE
38 mm
Giá đạn
AP
255
HEAT
10 (gold)
HE
255
AP
150
APCR
7 (gold)
HE
75
Tốc độ đạn
AP
914 m/s
HEAT
1143 m/s
HE
914 m/s
AP
785 m/s
APCR
981 m/s
HE
785 m/s
Sát thương/phút
AP
1744.8 HP/min
HEAT
1744.8 HP/min
HE
2326.4 HP/min
AP
2100 HP/min
APCR
2100 HP/min
HE
2850 HP/min
Tốc độ bắn 7.27 r/m 14.29 r/m
Thời gian nạp đạn 27.00 s 4.20 s
Băng đạn Size: 4
Reload time: 2 s
/
Độ chính xác 0.38 m 0.34 m
Thời gian nhắm 2.90 s 1.90 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 40 rounds 96 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên %7.50 %
Khi di chuyển %3.00 %
Khi bắn %1.79 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %70.2264 %
Bạc kiếm được-2925.08
Tỉ lệ thắng %49.925 %
Sát thương gây được884.879
Số lượng giết mỗi trận0.616015
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết