Đang so sánh: A111_T25_PilotvớiSTA-2

A111_T25_Pilot

A111_T25_Pilot_descr

STA_2_3

Một trong những xe tăng đầu tiên của Nhật Bản sau chiến tranh, dựa trên nền tảng của các xe Hoa Kỳ, có tính đến địa hình tại Nhật, đặc điểm kỹ thuật của mạng lưới đường sắt và vóc dáng thấp bé của lính tăng trong nước. Phiên bản thử nghiệm này đặc biệt với hệ thống xích bị thu ngắn và độ cao thân xe lớn hơn. Tổng cộng có 2 nguyên mẫu đã được chế tạo.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 7,450 7,400
Máu 1450 HP 1420 HP
Phạm vi radio 745 m 720 m
Tốc độ tối đa55 km/h45 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h
Khối lượng 37.335 t 34 t
Giới hạn tải cho phép 40.00 t 37.00 t
Kíp lái
  • Commander
  • Driver
  • Gunner
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
76.2 mm
Side:
50.8 mm
Rear:
38.1 mm
Front:
45 mm
Side:
35 mm
Rear:
25 mm
Giáp tháp pháo
Front:
76.2 mm
Side:
63.5 mm
Rear:
63.5 mm
Front:
70 mm
Side:
60 mm
Rear:
35 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 500 hp 500 hp
Mã lực/ khối lượng 13.39 hp/t 14.71 hp/t
Tốc độ quay xe 43 d/s 44 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 0.50 0.80
Medium terrain resistance 0.70 0.90
Soft terrain resistance 1.50 1.80
Khả năng cháy 20 % 15 %
Loại động cơ Gasoline Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 390 m 380 m
Tốc độ quay tháp 45 d/s 44 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
AP
240 HP
HEAT
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
Xuyên giáp
AP
192 mm
APCR
243 mm
HE
45 mm
AP
212 mm
HEAT
275 mm
HE
45 mm
Giá đạn
AP
255
APCR
11 (gold)
HE
255
AP
380
HEAT
11 (gold)
HE
240
Tốc độ đạn
AP
853 m/s
APCR
1021 m/s
HE
823 m/s
AP
853 m/s
HEAT
853 m/s
HE
853 m/s
Sát thương/phút
AP
1845.6 HP/min
APCR
1845.6 HP/min
HE
2460.8 HP/min
AP
1920 HP/min
HEAT
1920 HP/min
HE
2560 HP/min
Tốc độ bắn 7.69 r/m 8.00 r/m
Thời gian nạp đạn 7.80 s 7.50 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.36 m 0.37 m
Thời gian nhắm 2.00 s 2.10 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 50 rounds 50 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết