Đang so sánh: T-62AvớiM48A1 Patton

T62A

Quá trình phát triển chiếc tăng hạng trung đầu tiên sau Thế Chiến của Liên Xô bắt đầu vào năm 1951. Năm 1961, xe tăng T-62 với súng nòng trơn đã được triển khai. Cùng lúc đó, một biến thể khác, T-62A, sử dụng nòng rãnh xoắn, cũng được chấp thuận. Tháng 03/1962, quy trình sản xuất hàng loạt T-62A bị ngừng lại. T-62 được chế tạo quy mô lớn từ năm 1961 đến hết 1975, với tổng cộng 20 000 xe đã xuất xưởng. Những biến thể sau này của nó vẫn còn phục vụ trong biên chế quân đội.

M48A1

Tăng hạng trung thành công nhất của Mỹ trong giai đoạn ngay sau chiến tranh. Quá trình phát triển bắt đầu vào năm 1950. Tháng 04/1953, chiếc tăng đi vào phục vụ trong biên chế. Có tổng cộng 11703 xe gồm nhiều biến thể khác nhau đã được sản xuất từ năm 1952 đến 1959.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc X X
Cấp trận đánh tham gia 10 11 10 11
Giá tiền 6,100,000 6,100,000
Máu 1950 HP 2000 HP
Phạm vi radio 850 m 745 m
Tốc độ tối đa50 km/h45 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h
Khối lượng 37 t 47.169 t
Giới hạn tải cho phép 39.80 t 50.35 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
Giáp
Giáp thân xe
Front:
100 mm
Side:
80 mm
Rear:
45 mm
Front:
152.4 mm
Side:
76.2 mm
Rear:
38.1 mm
Giáp tháp pháo
Front:
240 mm
Side:
161 mm
Rear:
65 mm
Front:
177.8 mm
Side:
76.2 mm
Rear:
50.8 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 580 hp 810 hp
Mã lực/ khối lượng 15.68 hp/t 17.17 hp/t
Tốc độ quay xe 56 d/s 50 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 0.50 0.80
Medium terrain resistance 0.60 0.90
Soft terrain resistance 1.40 1.80
Khả năng cháy 10 % 12 %
Loại động cơ Diesel Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 400 m 420 m
Tốc độ quay tháp 48 d/s 40 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
APCR
320 HP
HEAT
320 HP
HE
420 HP (1.76 m)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
Xuyên giáp
APCR
264 mm
HEAT
330 mm
HE
50 mm
AP
181 mm
APCR
263 mm
HE
45 mm
Giá đạn
APCR
1100
HEAT
12 (gold)
HE
1170
AP
255
APCR
11 (gold)
HE
255
Tốc độ đạn
APCR
1535 m/s
HEAT
900 m/s
HE
900 m/s
AP
972 m/s
APCR
1177 m/s
HE
853 m/s
Sát thương/phút
APCR
2908.8 HP/min
HEAT
2908.8 HP/min
HE
3817.8 HP/min
AP
2284.8 HP/min
APCR
2284.8 HP/min
HE
3046.4 HP/min
Tốc độ bắn 9.09 r/m 9.52 r/m
Thời gian nạp đạn 6.60 s 6.30 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.34 m 0.36 m
Thời gian nhắm 2.00 s 2.00 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 50 rounds 60 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết