Đang so sánh: T-44vớiType 59

T-44_IGR

Được thông qua vào năm 1944, với tổng số 965 chiếc được sản xuất vào cuối cuộc chiến. T-44 còn hoạt động cho đến cuối những năm 70.

Ch01_Type59

Tăng hạng trung Tàu. Ban đầu, chiếc xe này là bản sao của tăng hạng trung T-54A Xô-Viết. Type 59 đi vào phục vụ trong biên chế quân đội từ năm 1959. Những xe sản xuất đầu tiên không có bộ ổn định vũ khí và thiết bị nhìn đêm. Về sau, nó đã trải qua nhiều lần hiện đại hóa. Có khoảng 6000 đến 9500 chiếc Type 59 thuộc mọi phiên bản được chế tạo từ năm 1958 đến 1987.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9
Giá tiền 1 7,500
Máu 1300 HP 1300 HP
Phạm vi radio 730 m 600 m
Tốc độ tối đa51 km/h56 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h
Khối lượng 33.955 t 36 t
Giới hạn tải cho phép 35.30 t 39.80 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
Giáp
Giáp thân xe
Front:
90 mm
Side:
75 mm
Rear:
45 mm
Front:
100 mm
Side:
80 mm
Rear:
45 mm
Giáp tháp pháo
Front:
120 mm
Side:
100 mm
Rear:
100 mm
Front:
200 mm
Side:
130 mm
Rear:
60 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 680 hp 520 hp
Mã lực/ khối lượng 20.03 hp/t 14.44 hp/t
Tốc độ quay xe 44 d/s 46 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.00 0.90
Medium terrain resistance 1.20 1.00
Soft terrain resistance 2.00 2.00
Khả năng cháy 12 % 12 %
Loại động cơ Diesel Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 380 m 380 m
Tốc độ quay tháp 48 d/s 46 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
250 HP
APCR
250 HP
HE
330 HP (1.76 m)
AP
250 HP
APCR
250 HP
HE
330 HP (1.76 m)
Xuyên giáp
AP
183 mm
APCR
235 mm
HE
50 mm
AP
181 mm
APCR
241 mm
HE
50 mm
Giá đạn
AP
252
APCR
11 (gold)
HE
252
AP
252
APCR
11 (gold)
HE
252
Tốc độ đạn
AP
880 m/s
APCR
1100 m/s
HE
880 m/s
AP
900 m/s
APCR
1125 m/s
HE
900 m/s
Sát thương/phút
AP
1852.5 HP/min
APCR
1852.5 HP/min
HE
2445.3 HP/min
AP
1725 HP/min
APCR
1725 HP/min
HE
2277 HP/min
Tốc độ bắn 7.41 r/m 6.90 r/m
Thời gian nạp đạn 8.10 s 8.70 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.35 m 0.39 m
Thời gian nhắm 2.30 s 2.90 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 56 rounds 34 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên %17.50 %
Khi di chuyển %12.50 %
Khi bắn %3.76 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %74.1033 %
Bạc kiếm được20240.9
Tỉ lệ thắng %51.5932 %
Sát thương gây được1063.38
Số lượng giết mỗi trận0.855116
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết