Đang so sánh: T-44-100vớiSTA-1

R122_T44_100

Tăng hạng trung thử nghiệm được phát triển vào năm 1945 dựa trên nền tảng của T-44. Không giống như T-44, T-44-100 đặc trưng với giáp giát hông và khẩu 100 mm LB-1 lắp trên tháp pháo thiết kế mới. Chỉ có hai chiếc được chế tạo.

STA_1

Là chiếc tăng Nhật đầu tiên thời hậu chiến và dựa trên nền tảng của xe Mỹ. STA-1 được phát triển và cải biên cho phù hợp với địa hình bản địa, thông số kỹ thuật của hệ thống đường sắt và dữ liệu nhân trắc học của lính tăng Nhật. Chỉ có duy nhất 1 nguyên mẫu được chế tạo, đó là vào tháng 12/1956.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 12,500 2,550,000
Máu 1350 HP 1350 HP
Phạm vi radio 700 m 720 m
Tốc độ tối đa52 km/h45 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h
Khối lượng 33.5 t 33.727 t
Giới hạn tải cho phép 37.00 t 34.00 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
90 mm
Side:
75 mm
Rear:
45 mm
Front:
45 mm
Side:
35 mm
Rear:
25 mm
Giáp tháp pháo
Front:
120 mm
Side:
100 mm
Rear:
100 mm
Front:
70 mm
Side:
60 mm
Rear:
35 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 520 hp 500 hp
Mã lực/ khối lượng 15.52 hp/t 14.82 hp/t
Tốc độ quay xe 51 d/s 40 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 0.50 1.10
Medium terrain resistance 0.60 1.20
Soft terrain resistance 1.50 2.40
Khả năng cháy 15 % 15 %
Loại động cơ Diesel Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 380 m 380 m
Tốc độ quay tháp 48 d/s 42 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
250 HP
APCR
250 HP
HE
330 HP (1.76 m)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
Xuyên giáp
AP
183 mm
APCR
235 mm
HE
50 mm
AP
155 mm
APCR
243 mm
HE
45 mm
Giá đạn
AP
252
APCR
11 (gold)
HE
252
AP
270
APCR
11 (gold)
HE
240
Tốc độ đạn
AP
880 m/s
APCR
1100 m/s
HE
880 m/s
AP
853 m/s
APCR
1066 m/s
HE
853 m/s
Sát thương/phút
AP
1852.5 HP/min
APCR
1852.5 HP/min
HE
2445.3 HP/min
AP
1920 HP/min
APCR
1920 HP/min
HE
2560 HP/min
Tốc độ bắn 7.41 r/m 7.32 r/m
Thời gian nạp đạn 8.10 s 8.20 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.35 m 0.38 m
Thời gian nhắm 2.20 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 56 rounds 50 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %72.6515 %
Bạc kiếm được-7247.27
Tỉ lệ thắng %50.5394 %
Sát thương gây được1100.55
Số lượng giết mỗi trận0.781264
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết