Đang so sánh: T-34-85 RudyvớiPzV_PzIV_ausf_Alfa_CN

R117_T34_85_Rudy

Chiếc tăng hư cấu T-34-85 này, với Số hiệu 102 thuộc Lữ đoàn Tăng thiết giáp Thứ Nhất của Quân đội Ba Lan, xuất hiện trong bộ phim truyền hình nhiều tập "Bốn Lính Xe Tăng và một chú Chó". Trong thực tế, rất nhiều Т-34-85 đã được sản xuất tại Ba Lan vào những năm 1950 tại nhà máy Bumar Labedy, nằm ở Gliwice. Phiên bản của Ba Lan được chỉnh sửa đôi chút so với các xe Xô Viết thời kỳ cuối chiến tranh.

PzV_PzIV_ausf_Alfa_CN

PzV_PzIV_ausf_Alfa_CN_descr

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VI VI
Cấp trận đánh tham gia 6 7 8 6 7 8
Giá tiền 3,550 1,500
Máu 720 HP 820 HP
Phạm vi radio 525 m 710 m
Tốc độ tối đa54 km/h55 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h
Khối lượng 32.48 t 40.6 t
Giới hạn tải cho phép 35.30 t 44.80 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
45 mm
Side:
45 mm
Rear:
40 mm
Front:
85 mm
Side:
40 mm
Rear:
40 mm
Giáp tháp pháo
Front:
90 mm
Side:
75 mm
Rear:
52 mm
Front:
50 mm
Side:
30 mm
Rear:
30 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 500 hp 700 hp
Mã lực/ khối lượng 15.39 hp/t 17.24 hp/t
Tốc độ quay xe 42 d/s 38 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 0.90 0.90
Medium terrain resistance 1.00 1.10
Soft terrain resistance 1.80 2.20
Khả năng cháy 15 % 20 %
Loại động cơ Diesel Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 365 m 350 m
Tốc độ quay tháp 46 d/s 30 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
180 HP
APCR
180 HP
HE
300 HP (1.32 m)
AP
110 HP
APCR
110 HP
HE
175 HP (1.06 m)
Xuyên giáp
AP
144 mm
APCR
194 mm
HE
44 mm
AP
110 mm
APCR
158 mm
HE
38 mm
Giá đạn
AP
175
APCR
8 (gold)
HE
139
AP
70
APCR
7 (gold)
HE
38
Tốc độ đạn
AP
950 m/s
APCR
1188 m/s
HE
950 m/s
AP
790 m/s
APCR
988 m/s
HE
790 m/s
Sát thương/phút
AP
1800 HP/min
APCR
1800 HP/min
HE
3000 HP/min
AP
1736.9 HP/min
APCR
1736.9 HP/min
HE
2763.25 HP/min
Tốc độ bắn 10.00 r/m 15.79 r/m
Thời gian nạp đạn 6.00 s 3.80 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.37 m 0.39 m
Thời gian nhắm 2.20 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 56 rounds 124 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết