Đang so sánh: T-34-1vớiT-43

Ch04_T34_1

Năm 1954 Chính phủ Trung Quốc xem xét khả năng khởi động dây chuyền sản xuất T-34-85 tại Trung Quốc. Cũng vào thời gian đó, các kỹ sư Trung Quốc đã đề xuất 1 dự án thay thế T-34-85: đó chính là T-34-1. So với bản gốc T-34-85, Bộ chuyển động và xích T-34-1 đã được điều chỉnh lại, làm giảm trọng lượng tổng thể và có kích thước thân xe thấp hơn. Trong năm 1954 một vài thiết kế của chiếc xe, với tháp pháo khác nhau và trang bị vũ khí đã được phát triển. Tuy nhiên, không có một nguyên mẫu nào được xây dựng.

T-43

Được thiết kế để thay thế cho chiếc T-34 vào mùa xuân năm 1942. T-43 đã được đề nghị sử dụng, nhưng không đi vào sản xuất hàng loạt.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VII VII
Cấp trận đánh tham gia 7 8 9 7 8 9
Giá tiền 1,400,000 1,355,000
Máu 960 HP 1000 HP
Phạm vi radio 600 m 325 m
Tốc độ tối đa50 km/h51 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h
Khối lượng 29.5 t 33.13 t
Giới hạn tải cho phép 32.00 t 34.00 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
Giáp
Giáp thân xe
Front:
60 mm
Side:
45 mm
Rear:
40 mm
Front:
75 mm
Side:
75 mm
Rear:
75 mm
Giáp tháp pháo
Front:
90 mm
Side:
75 mm
Rear:
52 mm
Front:
80 mm
Side:
80 mm
Rear:
80 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 480 hp 520 hp
Mã lực/ khối lượng 16.27 hp/t 15.70 hp/t
Tốc độ quay xe 40 d/s 36 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 1.10
Medium terrain resistance 1.30 1.40
Soft terrain resistance 2.10 2.20
Khả năng cháy 12 % 15 %
Loại động cơ Diesel Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 360 m 360 m
Tốc độ quay tháp 46 d/s 48 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
160 HP
APCR
160 HP
HE
280 HP (1.32 m)
AP
160 HP
APCR
160 HP
HE
280 HP (1.32 m)
Xuyên giáp
AP
126 mm
APCR
167 mm
HE
43 mm
AP
126 mm
APCR
167 mm
HE
43 mm
Giá đạn
AP
109
APCR
7 (gold)
HE
98
AP
109
APCR
7 (gold)
HE
98
Tốc độ đạn
AP
792 m/s
APCR
990 m/s
HE
792 m/s
AP
792 m/s
APCR
990 m/s
HE
792 m/s
Sát thương/phút
AP
2132.8 HP/min
APCR
2132.8 HP/min
HE
3732.4 HP/min
AP
2000 HP/min
APCR
2000 HP/min
HE
3500 HP/min
Tốc độ bắn 12.00 r/m 12.00 r/m
Thời gian nạp đạn 5.00 s 5.00 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.42 m 0.42 m
Thời gian nhắm 2.90 s 2.90 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 50 rounds 60 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên18.80 % %
Khi di chuyển13.15 % %
Khi bắn3.96 % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết