Đang so sánh: Sturmpanzer IIvớiAMX 105 AM mle. 47

Sturmpanzer_II

Quá trình phát triển bắt đầu vào năm 1941 dựa trên nền tảng của Pz.Kpfw. II Ausf. B. Mọi chiếc đã xuất xưởng đều ra trận và bị phá hủy hoàn toàn. Những khẩu pháo tự hành này được sử dụng bởi Sư đoàn Phi Châu (Afrika Division) tại Libya và Tunisia.

AMX_Ob_Am105

Một mẫu thiết kế Pháo Tự hành 105-mm được phát triển bởi Cục Xây dựng tại Issy-les-Moulineaux (Paris, Pháp). Bản phác thảo hoàn tất vào tháng 09/1947. Tuy nhiên, quá trình phát triển đã bị ngừng lại và dự án bị hủy bỏ.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc IV IV
Cấp trận đánh tham gia 4 5 6 4 5 6
Giá tiền 156,000 124,000
Máu 190 HP 170 HP
Phạm vi radio 310 m 400 m
Tốc độ tối đa45 km/h60 km/h
Tốc độ lùi tối đa10 km/h14 km/h
Khối lượng 15.9 t 15.44 t
Giới hạn tải cho phép 16.00 t 15.50 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Driver
  • Gunner
  • Loader
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
30 mm
Side:
14.5 mm
Rear:
14.5 mm
Front:
30 mm
Side:
20 mm
Rear:
15 mm
Giáp tháp pháo
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 155 hp 200 hp
Mã lực/ khối lượng 9.75 hp/t 12.95 hp/t
Tốc độ quay xe 20 d/s 23 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.40 1.30
Medium terrain resistance 1.60 1.50
Soft terrain resistance 2.70 2.50
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 300 m 290 m
Tốc độ quay tháp 16 d/s 10 d/s
Gốc nâng của tháp -6.5°/6.5 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
HE
350 HP (3.57 m)
HE
450 HP (3.57 m)
HEAT
300 HP
HE
410 HP (1.91 m)
HEAT
350 HP
Xuyên giáp
HE
75 mm
HE
75 mm
HEAT
185 mm
HE
53 mm
HEAT
104 mm
Giá đạn
HE
200
HE
280
HEAT
12 (gold)
HE
128
HEAT
10 (gold)
Tốc độ đạn
HE
275 m/s
HE
275 m/s
HEAT
275 m/s
HE
405 m/s
HEAT
405 m/s
Sát thương/phút
HE
1207.5 HP/min
HE
1552.5 HP/min
HEAT
1035 HP/min
HE
1640 HP/min
HEAT
1400 HP/min
Tốc độ bắn 3.45 r/m 4.00 r/m
Thời gian nạp đạn 17.40 s 15.00 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.84 m 0.77 m
Thời gian nhắm 6.50 s 5.50 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 30 rounds 40 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %27.9359 %
Bạc kiếm được3397.7
Tỉ lệ thắng %48.3738 %
Sát thương gây được272.902
Số lượng giết mỗi trận0.640382
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết