Đang so sánh: STB-1với121

ST_B1_IGR

Vào đầu những năm 1960, Mitsubishi bắt đầu phát triển 1 chiếc tăng mới theo yêu cầu về vũ khí và quốc phòng của chính phủ. Hai nguyên mẫu đầu tiên của STB-1 được chế tạo vào tháng 09/1969 để thử nghiệm. Vào năm 1970, các nguyên mẫu này được giới thiệu đến báo giới và tham gia một cuộc diễu binh.

Ch19_121_IGR

Quá trình phát triển bắt đầu vào năm 1962 khi tiến hành thiết kế một chiếc tăng hạng trung mới dựa trên nền tảng của Type 59. 121 được mong chờ ở phương diện tăng cường hỏa lực và giáp bảo vệ. Tuy nhiên, dự án đã nhanh chóng bị hủy bỏ. Sau này, một số cải tiến kỹ thuật đã được áp dụng trong quá trình phát triển xe tăng Type 69. Mọi nguyên mẫu xe tăng 121 đều đã bị phá hủy trong cuộc thử nghiệm vũ khí hạt nhân của Trung Quốc.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc X X
Cấp trận đánh tham gia 10 11 10 11
Giá tiền 1 1
Máu 1950 HP 1950 HP
Phạm vi radio 750 m 750 m
Tốc độ tối đa53 km/h56 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h
Khối lượng 37.4 t 39 t
Giới hạn tải cho phép 40.00 t 42.00 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
Giáp
Giáp thân xe
Front:
110 mm
Side:
35 mm
Rear:
25 mm
Front:
120 mm
Side:
80 mm
Rear:
60 mm
Giáp tháp pháo
Front:
132 mm
Side:
132 mm
Rear:
37 mm
Front:
240 mm
Side:
130 mm
Rear:
60 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 750 hp 580 hp
Mã lực/ khối lượng 20.05 hp/t 14.87 hp/t
Tốc độ quay xe 52 d/s 50 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.00 0.70
Medium terrain resistance 1.10 0.80
Soft terrain resistance 2.20 1.60
Khả năng cháy 12 % 12 %
Loại động cơ Diesel Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 410 m 400 m
Tốc độ quay tháp 42 d/s 40 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
APCR
390 HP
HEAT
390 HP
HE
480 HP (1.91 m)
AP
440 HP
HEAT
440 HP
HE
530 HP (2.49 m)
Xuyên giáp
APCR
258 mm
HEAT
330 mm
HE
53 mm
AP
258 mm
HEAT
340 mm
HE
68 mm
Giá đạn
APCR
1200
HEAT
12 (gold)
HE
880
AP
1065
HEAT
12 (gold)
HE
630
Tốc độ đạn
APCR
1478 m/s
HEAT
1173 m/s
HE
1173 m/s
AP
1000 m/s
HEAT
1000 m/s
HE
1000 m/s
Sát thương/phút
APCR
2925 HP/min
HEAT
2925 HP/min
HE
3600 HP/min
AP
2750 HP/min
HEAT
2750 HP/min
HE
3312.5 HP/min
Tốc độ bắn 7.50 r/m 6.25 r/m
Thời gian nạp đạn 8.00 s 9.60 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.36 m 0.35 m
Thời gian nhắm 2.30 s 2.70 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 50 rounds 40 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết