Đang so sánh: S35 CAvớiSU-85
![]() Dự án thiết kế đề xuất chuyển đổi từ xe tăng thành pháo chống tăng bằng cách trang bị nòng pháo 17-Pounder trên 1 chiếc xe có buồng lái hở và giáp mỏng. |
![]() Được phát triển dựa trên nền tảng của tăng hạng trung T-34 và pháo tấn công SU-122. SU-85 đi vào sản xuất từ tháng 08/1943 đến 07/1944. Khẩu 85-mm D-5S cho phép nó bắn trúng các tăng hạng trung của địch một cách hiệu quả với khoảng cách hơn 1000 m, cũng như xuyên thủng giáp trước tăng hạng nặng ở tầm gần hơn. |
||
mô đun | |||
Tự động lựa chọn |
|
|
|
---|---|---|---|
Tháp pháo | |||
Súng | |||
Động cơ | |||
Bộ truyền dộng | |||
Radio | |||
Những đặc điểm chính | |||
Trang dữ liệu tăng | Trang dữ liệu tăng | Trang dữ liệu tăng | |
Cấp bậc | V | V | |
Cấp trận đánh tham gia | 5 6 7 | 5 6 7 | |
Giá tiền | 403,000 | 414,000 | |
Máu | 330 HP | 350 HP | |
Phạm vi radio | 300 m | 325 m | |
Tốc độ tối đa | 37 km/h | 55 km/h | |
Tốc độ lùi tối đa | 12 km/h | 14 km/h | |
Khối lượng | 19.61 t | 29.02 t | |
Giới hạn tải cho phép | 19.80 t | 31.40 t | |
Kíp lái |
|
|
|
Giáp | |||
Giáp thân xe |
|
|
|
Giáp tháp pháo |
|
|
|
|
|||
Tính cơ động | |||
Công suất động cơ | 220 hp | 480 hp | |
Mã lực/ khối lượng | 11.22 hp/t | 16.54 hp/t | |
Tốc độ quay xe | 26 d/s | 33 d/s | |
Gốc leo lớn nhất | 25 | 25 | |
Hard terrain resistance | 1.50 | 1.20 | |
Medium terrain resistance | 1.80 | 1.60 | |
Soft terrain resistance | 3.00 | 2.30 | |
Khả năng cháy | 20 % | 15 % | |
Loại động cơ | Gasoline | Diesel | |
Tháp pháo | |||
Tầm nhìn | 340 m | 280 m | |
Tốc độ quay tháp | 26 d/s | 44 d/s | |
Gốc nâng của tháp | -15°/29 | -15°/15 | |
Hoả lực | |||
Sát thương (Bán kính nổ) |
|
|
|
Xuyên giáp |
|
|
|
Giá đạn |
|
|
|
Tốc độ đạn |
|
|
|
Sát thương/phút |
|
|
|
Tốc độ bắn | 11.11 r/m | 14.63 r/m | |
Thời gian nạp đạn | 5.40 s | 4.10 s | |
Băng đạn | / | / | |
Độ chính xác | 0.36 m | 0.39 m | |
Thời gian nhắm | 2.30 s | 2.30 s | |
Gốc nâng của súng | |||
SỐ lượng đạn | 86 rounds | 52 rounds | |
Hệ số nguỵ trang | |||
Khi đứng yên | 17.75 % | % | |
Khi di chuyển | 14.25 % | % | |
Khi bắn | 6.24 % | % | |
Hiệu quả trên chiến trường | |||
Độ chính xác | 60.7421 % | % | |
Bạc kiếm được | 2342.36 | ||
Tỉ lệ thắng | 51.5669 % | % | |
Sát thương gây được | 535.175 | ||
Số lượng giết mỗi trận | 0.980826 | ||
Thêm chi tiết @ vbaddict.net | Thêm chi tiết | Thêm chi tiết |