Đang so sánh: KV-85vớiHeavy Tank No. VI

R106_KV85_IGR

Là một phiên bản phát triển hiện đại hơn của tăng KV-1S. Không giống như biến thể trước, KV-85 có hỏa lực mạnh hơn nhiều. Chiếc xe được phát triển từ mùa xuân năm 1943 tại Nhà máy Chelyabinsk Kirov. Nó đi vào phục vụ trong biên chế quân đội từ ngày 08/08/1943, cũng như sản xuất hàng loạt cho tới tháng 9, với tổng cộng 148 xe đã xuất xưởng. KV-85 được sử dụng bởi các trung đoàn thiết giáp đột phá của Hồng Quân.

J19_Tiger_I_Jpn

Năm 1943, đại sứ Nhật tới Đức để dự khán quá trình thử nghiệm thực địa xe tăng Tiger của Henschel. Sau đó, công ty này nhận lệnh chuyển giao toàn bộ tài liệu về chiếc tăng cho Nhật Bản. Một xe Tiger được gửi sang Bordeaux vào ngày 14/10/1943 dưới dạng cấu kiện chưa lắp ráp để chuẩn bị đưa qua Nhật bằng tàu ngầm. Tuy nhiên, nó không thể chuyển đi được, và Nhật Bản chưa bao giờ có thể tự sản xuất Tiger. Kế hoạch táo bạo này khiến Nhật tốn hết 645.000 Reichsmark, trong khi chi phí ban đầu chỉ là 300.000 Reichsmark.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VI VI
Cấp trận đánh tham gia 6 7 8 6 7 8
Giá tiền 1 3,750
Máu 870 HP 950 HP
Phạm vi radio 440 m 620 m
Tốc độ tối đa34 km/h40 km/h
Tốc độ lùi tối đa14 km/h12 km/h
Khối lượng 45.82 t 57 t
Giới hạn tải cho phép 49.00 t 61.00 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
75 mm
Side:
60 mm
Rear:
60 mm
Front:
100 mm
Side:
80 mm
Rear:
80 mm
Giáp tháp pháo
Front:
100 mm
Side:
90 mm
Rear:
90 mm
Front:
100 mm
Side:
80 mm
Rear:
80 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 600 hp 650 hp
Mã lực/ khối lượng 13.09 hp/t 11.40 hp/t
Tốc độ quay xe 30 d/s 26 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.00 1.20
Medium terrain resistance 1.10 1.40
Soft terrain resistance 2.10 2.90
Khả năng cháy 15 % 20 %
Loại động cơ Diesel Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 340 m 370 m
Tốc độ quay tháp 28 d/s 20 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
250 HP
APCR
250 HP
HE
330 HP (1.76 m)
AP
220 HP
APCR
220 HP
HE
270 HP (1.4 m)
Xuyên giáp
AP
170 mm
APCR
210 mm
HE
50 mm
AP
145 mm
APCR
171 mm
HE
44 mm
Giá đạn
AP
252
APCR
11 (gold)
HE
252
AP
240
APCR
8 (gold)
HE
180
Tốc độ đạn
AP
900 m/s
APCR
1125 m/s
HE
900 m/s
AP
773 m/s
APCR
930 m/s
HE
800 m/s
Sát thương/phút
AP
1972.5 HP/min
APCR
1972.5 HP/min
HE
2603.7 HP/min
AP
1885.4 HP/min
APCR
1885.4 HP/min
HE
2313.9 HP/min
Tốc độ bắn 7.89 r/m 8.57 r/m
Thời gian nạp đạn 7.60 s 7.00 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.38 m 0.38 m
Thời gian nhắm 2.70 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 41 rounds 92 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết