Đang so sánh: Pz.Kpfw. IV SchmalturmvớiType 58

PzIV_schmalturm

Vào tháng 11 năm 1944 Công ty Krupp đã giới thiệu một số dự án nhằm nâng cấp vũ khí trang bị của xe tăng và pháo chống tăng. Trong số đó, có một dự án lắp đặt tháp pháo Panther's Schmalturm (tháp pháo khít) trên Pz IV Ausf. J. Dự án đã bị hủy bỏ do việc giảm sản lượng của Pz IV.

Ch20_Type58

Liên Xô đã xuất khẩu tổng cộng 1800 xe tăng T-34-76 và T-34-85 sang Trung Quốc. Năm 1954, chính quyền Trung Quốc quyết định bắt đầu chế tạo nội địa T-34-85 kể từ 1958, với tên mới là Type 58. Tuy nhiên, quá trình sản xuất chưa bao giờ được tiến hành, và quân đội Trung Quốc đành hài lòng với việc cải biên dòng tăng T-34.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VI VI
Cấp trận đánh tham gia 6 7 8 6 7 8
Giá tiền 3,750 920,000
Máu 730 HP 720 HP
Phạm vi radio 620 m 325 m
Tốc độ tối đa48 km/h55 km/h
Tốc độ lùi tối đa18 km/h20 km/h
Khối lượng 29.89 t 32.18 t
Giới hạn tải cho phép 32.00 t 32.50 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
80 mm
Side:
30 mm
Rear:
20 mm
Front:
45 mm
Side:
45 mm
Rear:
40 mm
Giáp tháp pháo
Front:
120 mm
Side:
60 mm
Rear:
60 mm
Front:
90 mm
Side:
75 mm
Rear:
52 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 300 hp 500 hp
Mã lực/ khối lượng 10.04 hp/t 15.54 hp/t
Tốc độ quay xe 36 d/s 40 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 0.90 1.10
Medium terrain resistance 1.00 1.30
Soft terrain resistance 2.30 2.10
Khả năng cháy 20 % 15 %
Loại động cơ Gasoline Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 370 m 360 m
Tốc độ quay tháp 24 d/s 46 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
135 HP
APCR
135 HP
HE
175 HP (1.06 m)
AP
160 HP
APCR
160 HP
HE
280 HP (1.32 m)
Xuyên giáp
AP
150 mm
APCR
194 mm
HE
38 mm
AP
126 mm
APCR
167 mm
HE
43 mm
Giá đạn
AP
109
APCR
7 (gold)
HE
98
AP
109
APCR
7 (gold)
HE
98
Tốc độ đạn
AP
925 m/s
APCR
1156 m/s
HE
925 m/s
AP
792 m/s
APCR
990 m/s
HE
792 m/s
Sát thương/phút
AP
1760.4 HP/min
APCR
1760.4 HP/min
HE
2282 HP/min
AP
1920 HP/min
APCR
1920 HP/min
HE
3360 HP/min
Tốc độ bắn 13.04 r/m 12.00 r/m
Thời gian nạp đạn 4.60 s 5.00 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.35 m 0.42 m
Thời gian nhắm 2.30 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 60 rounds 60 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên14.25 %12.50 %
Khi di chuyển12.00 %6.85 %
Khi bắn3.53 %3.18 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác64.0074 %64.5705 %
Bạc kiếm được9874.822111.87
Tỉ lệ thắng47.0159 %49.8248 %
Sát thương gây được487.827496.95
Số lượng giết mỗi trận0.6168010.67301
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết