Đang so sánh: Pz.Kpfw. IV SchmalturmvớiT-34-85 Rudy

PzIV_schmalturm

Vào tháng 11 năm 1944 Công ty Krupp đã giới thiệu một số dự án nhằm nâng cấp vũ khí trang bị của xe tăng và pháo chống tăng. Trong số đó, có một dự án lắp đặt tháp pháo Panther's Schmalturm (tháp pháo khít) trên Pz IV Ausf. J. Dự án đã bị hủy bỏ do việc giảm sản lượng của Pz IV.

R117_T34_85_Rudy

Chiếc tăng hư cấu T-34-85 này, với Số hiệu 102 thuộc Lữ đoàn Tăng thiết giáp Thứ Nhất của Quân đội Ba Lan, xuất hiện trong bộ phim truyền hình nhiều tập "Bốn Lính Xe Tăng và một chú Chó". Trong thực tế, rất nhiều Т-34-85 đã được sản xuất tại Ba Lan vào những năm 1950 tại nhà máy Bumar Labedy, nằm ở Gliwice. Phiên bản của Ba Lan được chỉnh sửa đôi chút so với các xe Xô Viết thời kỳ cuối chiến tranh.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VI VI
Cấp trận đánh tham gia 6 7 8 6 7 8
Giá tiền 3,750 3,550
Máu 730 HP 720 HP
Phạm vi radio 620 m 525 m
Tốc độ tối đa48 km/h54 km/h
Tốc độ lùi tối đa18 km/h20 km/h
Khối lượng 29.89 t 32.48 t
Giới hạn tải cho phép 32.00 t 35.30 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
80 mm
Side:
30 mm
Rear:
20 mm
Front:
45 mm
Side:
45 mm
Rear:
40 mm
Giáp tháp pháo
Front:
120 mm
Side:
60 mm
Rear:
60 mm
Front:
90 mm
Side:
75 mm
Rear:
52 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 300 hp 500 hp
Mã lực/ khối lượng 10.04 hp/t 15.39 hp/t
Tốc độ quay xe 36 d/s 42 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 0.90 0.90
Medium terrain resistance 1.00 1.00
Soft terrain resistance 2.30 1.80
Khả năng cháy 20 % 15 %
Loại động cơ Gasoline Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 370 m 365 m
Tốc độ quay tháp 24 d/s 46 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
135 HP
APCR
135 HP
HE
175 HP (1.06 m)
AP
180 HP
APCR
180 HP
HE
300 HP (1.32 m)
Xuyên giáp
AP
150 mm
APCR
194 mm
HE
38 mm
AP
144 mm
APCR
194 mm
HE
44 mm
Giá đạn
AP
109
APCR
7 (gold)
HE
98
AP
175
APCR
8 (gold)
HE
139
Tốc độ đạn
AP
925 m/s
APCR
1156 m/s
HE
925 m/s
AP
950 m/s
APCR
1188 m/s
HE
950 m/s
Sát thương/phút
AP
1760.4 HP/min
APCR
1760.4 HP/min
HE
2282 HP/min
AP
1800 HP/min
APCR
1800 HP/min
HE
3000 HP/min
Tốc độ bắn 13.04 r/m 10.00 r/m
Thời gian nạp đạn 4.60 s 6.00 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.35 m 0.37 m
Thời gian nhắm 2.30 s 2.20 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 60 rounds 56 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên14.25 % %
Khi di chuyển12.00 % %
Khi bắn3.53 % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác64.0074 % %
Bạc kiếm được9874.82
Tỉ lệ thắng47.0159 % %
Sát thương gây được487.827
Số lượng giết mỗi trận0.616801
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết