Đang so sánh: Pz.Kpfw. 38 (t) n.A.vớiValentine II

Pz38_NA

Được công ty BMM phát triển dựa trên khung gầm của PzKpfw 38 (t) làm tăng trinh sát hạng nhẹ đời mới từ tháng 07/1940. Chiếc xe này sử dụng công nghệ hàn thay vì đinh tán. Động cơ mới và bộ truyền động cải tiến cho phép nó đạt tốc độ tối đa 64 km/h. Tuy vậy, quá trình phát triển bị dừng lại để nhường chỗ cho VK 1303. Có 5 nguyên mẫu đã được chế tạo.

Valentine_LL_IGR

Là xe tăng của Anh Quốc cung cấp cho Liên Xô theo Thoả thuận Thuê mượn (Lend-Lease). Có tổng cộng 3782 chiếc đã được gửi sang Liên Xô, nhưng một số bị mất trên biển trong quá trình vận tải đến Murmansk.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc IV IV
Cấp trận đánh tham gia 4 5 6 7 4 5 6 7
Giá tiền 145,000 1
Máu 300 HP 380 HP
Phạm vi radio 550 m 570 m
Tốc độ tối đa64 km/h32 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h12 km/h
Khối lượng 10.87 t 15.71 t
Giới hạn tải cho phép 11.90 t 16.85 t
Kíp lái
  • Commander (Gunner)
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander (Gunner)
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
Giáp
Giáp thân xe
Front:
30 mm
Side:
25 mm
Rear:
20 mm
Front:
60 mm
Side:
60 mm
Rear:
60 mm
Giáp tháp pháo
Front:
50 mm
Side:
30 mm
Rear:
25 mm
Front:
65 mm
Side:
65 mm
Rear:
65 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 200 hp 140 hp
Mã lực/ khối lượng 18.40 hp/t 8.91 hp/t
Tốc độ quay xe 32 d/s 50 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 0.91
Medium terrain resistance 1.30 1.03
Soft terrain resistance 2.90 1.94
Khả năng cháy 20 % 15 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 330 m 350 m
Tốc độ quay tháp 32 d/s 48.13 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
40 HP
APCR
40 HP
HE
45 HP (0.31 m)
AP
47 HP
APCR
47 HP
HE
62 HP (0.43 m)
Xuyên giáp
AP
42 mm
APCR
74 mm
HE
18 mm
AP
51 mm
APCR
84 mm
HE
23 mm
Giá đạn
AP
14
APCR
2 (gold)
HE
8
AP
14
APCR
2 (gold)
HE
14
Tốc độ đạn
AP
750 m/s
APCR
938 m/s
HE
750 m/s
AP
757 m/s
APCR
956 m/s
HE
757 m/s
Sát thương/phút
AP
1043.6 HP/min
APCR
1043.6 HP/min
HE
1174.05 HP/min
AP
1233.75 HP/min
APCR
1233.75 HP/min
HE
1627.5 HP/min
Tốc độ bắn 26.09 r/m 26.25 r/m
Thời gian nạp đạn 2.30 s 2.29 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.41 m 0.41 m
Thời gian nhắm 1.70 s 1.71 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 72 rounds 61 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết