Đang so sánh: Object 907AvớiTVP T 50/51

Object_907A

Quyết định phát triển một loại tăng hạng trung thế hệ mới được đưa ra vào ngày 13/07/1953, và trách nhiệm thi hành thuộc về Viện Nghiên cứu Số 100. Dự án được đệ trình lên vào tháng 03/1954, và đến đầu năm 1955, phần thân của dòng xe mới đã đi vào thử nghiệm khả năng chống đạn. Tuy nhiên, dự án bị hủy bỏ không lâu sau đó.

Cz04_T50_51

Một dự án hợp tác giữa Škoda và ČKD. Quá trình thảo luận nhằm xác định các đặc tính của chiếc tăng này bắt đầu từ 14/01/1950, nhưng dự án đã bị ngừng lại vào ngày 04/03/1950 bởi Bộ Quốc Phòng Tiệp Khắc. Không có nguyên mẫu nào từng được chế tạo. Chỉ tồn tại trên bản vẽ.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc X X
Cấp trận đánh tham gia 10 11 10 11
Giá tiền 22,500 6,100,000
Máu 2000 HP 1800 HP
Phạm vi radio 850 m 850 m
Tốc độ tối đa55 km/h60 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h
Khối lượng 36 t 40 t
Giới hạn tải cho phép 39.00 t 43.00 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
100 mm
Side:
85 mm
Rear:
45 mm
Front:
65 mm
Side:
40 mm
Rear:
30 mm
Giáp tháp pháo
Front:
228 mm
Side:
180 mm
Rear:
46 mm
Front:
120 mm
Side:
80 mm
Rear:
60 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 610 hp 1000 hp
Mã lực/ khối lượng 16.94 hp/t 25.00 hp/t
Tốc độ quay xe 54 d/s 54 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 0.60 0.80
Medium terrain resistance 0.70 1.10
Soft terrain resistance 1.50 1.80
Khả năng cháy 10 % 10 %
Loại động cơ Diesel Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 400 m 410 m
Tốc độ quay tháp 48 d/s 36 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
APCR
320 HP
HEAT
320 HP
HE
420 HP (1.76 m)
APCR
320 HP
HEAT
320 HP
HE
420 HP (1.76 m)
Xuyên giáp
APCR
264 mm
HEAT
330 mm
HE
50 mm
APCR
248 mm
HEAT
310 mm
HE
50 mm
Giá đạn
APCR
1100
HEAT
12 (gold)
HE
1170
APCR
1110
HEAT
12 (gold)
HE
620
Tốc độ đạn
APCR
1535 m/s
HEAT
900 m/s
HE
900 m/s
APCR
1400 m/s
HEAT
900 m/s
HE
900 m/s
Sát thương/phút
APCR
2953.6 HP/min
HEAT
2953.6 HP/min
HE
3876.6 HP/min
APCR
2604.8 HP/min
HEAT
2604.8 HP/min
HE
3418.8 HP/min
Tốc độ bắn 9.23 r/m 8.14 r/m
Thời gian nạp đạn 6.50 s 25.00 s
Băng đạn / Size: 4
Reload time: 1.5 s
Độ chính xác 0.36 m 0.35 m
Thời gian nhắm 2.00 s 2.10 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 45 rounds 48 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết