Đang so sánh: Object 907AvớiSTB-1
![]() Quyết định phát triển một loại tăng hạng trung thế hệ mới được đưa ra vào ngày 13/07/1953, và trách nhiệm thi hành thuộc về Viện Nghiên cứu Số 100. Dự án được đệ trình lên vào tháng 03/1954, và đến đầu năm 1955, phần thân của dòng xe mới đã đi vào thử nghiệm khả năng chống đạn. Tuy nhiên, dự án bị hủy bỏ không lâu sau đó. |
![]() Vào đầu những năm 1960, Mitsubishi bắt đầu phát triển 1 chiếc tăng mới theo yêu cầu về vũ khí và quốc phòng của chính phủ. Hai nguyên mẫu đầu tiên của STB-1 được chế tạo vào tháng 09/1969 để thử nghiệm. Vào năm 1970, các nguyên mẫu này được giới thiệu đến báo giới và tham gia một cuộc diễu binh. |
||
mô đun | |||
Tự động lựa chọn |
|
|
|
---|---|---|---|
Tháp pháo | |||
Súng | |||
Động cơ | |||
Bộ truyền dộng | |||
Radio | |||
Những đặc điểm chính | |||
Trang dữ liệu tăng | Trang dữ liệu tăng | Trang dữ liệu tăng | |
Cấp bậc | X | X | |
Cấp trận đánh tham gia | 10 11 | 10 11 | |
Giá tiền | 22,500 | 1 | |
Máu | 2000 HP | 1950 HP | |
Phạm vi radio | 850 m | 750 m | |
Tốc độ tối đa | 55 km/h | 53 km/h | |
Tốc độ lùi tối đa | 20 km/h | 20 km/h | |
Khối lượng | 36 t | 37.4 t | |
Giới hạn tải cho phép | 39.00 t | 40.00 t | |
Kíp lái |
|
|
|
Giáp | |||
Giáp thân xe |
|
|
|
Giáp tháp pháo |
|
|
|
|
|||
Tính cơ động | |||
Công suất động cơ | 610 hp | 750 hp | |
Mã lực/ khối lượng | 16.94 hp/t | 20.05 hp/t | |
Tốc độ quay xe | 54 d/s | 52 d/s | |
Gốc leo lớn nhất | 25 | 25 | |
Hard terrain resistance | 0.60 | 1.00 | |
Medium terrain resistance | 0.70 | 1.10 | |
Soft terrain resistance | 1.50 | 2.20 | |
Khả năng cháy | 10 % | 12 % | |
Loại động cơ | Diesel | Diesel | |
Tháp pháo | |||
Tầm nhìn | 400 m | 410 m | |
Tốc độ quay tháp | 48 d/s | 42 d/s | |
Gốc nâng của tháp | 360 | 360 | |
Hoả lực | |||
Sát thương (Bán kính nổ) |
|
|
|
Xuyên giáp |
|
|
|
Giá đạn |
|
|
|
Tốc độ đạn |
|
|
|
Sát thương/phút |
|
|
|
Tốc độ bắn | 9.23 r/m | 7.50 r/m | |
Thời gian nạp đạn | 6.50 s | 8.00 s | |
Băng đạn | / | / | |
Độ chính xác | 0.36 m | 0.36 m | |
Thời gian nhắm | 2.00 s | 2.30 s | |
Gốc nâng của súng | |||
SỐ lượng đạn | 45 rounds | 50 rounds | |
Hệ số nguỵ trang | |||
Khi đứng yên | % | % | |
Khi di chuyển | % | % | |
Khi bắn | % | % | |
Hiệu quả trên chiến trường | |||
Độ chính xác | % | % | |
Bạc kiếm được | |||
Tỉ lệ thắng | % | % | |
Sát thương gây được | |||
Số lượng giết mỗi trận | |||
Thêm chi tiết @ vbaddict.net | Thêm chi tiết | Thêm chi tiết |