Đang so sánh: Object 268vớiFV4005 Stage II

Object268

Việc phát triển Object 268 bắt đầu vào mùa hè năm 1952 tại Nhà máy Kirov, Leningard, dưới sự giám sát của Joseph Kotin. Chiếc xe được thiết kế dựa trên nền tảng của tăng hạng nặng T-10. Một nguyên mẫu đã được chế tạo vào năm 1956. Chiếc xe đã vượt qua nhiều cuộc thử nghiệm, nhưng chưa từng được sản xuất hàng loạt.

GB83_FV4005

Dự án pháo chống tăng này được phát triển dựa trên nền tảng của xe Centurion Mk3 vào đầu những năm 1950. Lúc đầu, nó được thử nghiệm với hệ thống giá để đạn cơ khí hóa. Tuy nhiên, do giá trữ đạn đó không vừa với tháp pháo, dự án bị hủy bỏ. Có một nguyên mẫu đã được chế tạo và trải qua vài cuộc thử nghiệm, nhưng chiếc xe này chưa bao giờ đi vào sản xuất hàng loạt.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc X X
Cấp trận đánh tham gia 10 11 10 11
Giá tiền 6,100,000 6,100,000
Máu 1950 HP 1850 HP
Phạm vi radio 730 m 750 m
Tốc độ tối đa48 km/h35 km/h
Tốc độ lùi tối đa15 km/h12 km/h
Khối lượng 50.974 t 50.802 t
Giới hạn tải cho phép 53.90 t 54.00 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
187 mm
Side:
100 mm
Rear:
50 mm
Front:
76.2 mm
Side:
50.8 mm
Rear:
38.1 mm
Giáp tháp pháo
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Front:
14 mm
Side:
14 mm
Rear:
14 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 800 hp 650 hp
Mã lực/ khối lượng 15.69 hp/t 12.79 hp/t
Tốc độ quay xe 28 d/s 30 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 1.00
Medium terrain resistance 1.30 1.30
Soft terrain resistance 2.00 1.90
Khả năng cháy 12 % 20 %
Loại động cơ Diesel Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 370 m 390 m
Tốc độ quay tháp 26 d/s 12 d/s
Gốc nâng của tháp -6°/6 -45°/45
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
750 HP
HEAT
750 HP
HE
1100 HP (3.66 m)
AP
1150 HP
HE
1750 HP (5.05 m)
HE
1750 HP (5.05 m)
Xuyên giáp
AP
303 mm
HEAT
395 mm
HE
90 mm
AP
310 mm
HE
230 mm
HE
92 mm
Giá đạn
AP
1650
HEAT
17 (gold)
HE
1120
AP
2250
HE
20 (gold)
HE
1900
Tốc độ đạn
AP
760 m/s
HEAT
760 m/s
HE
760 m/s
AP
830 m/s
HE
830 m/s
HE
830 m/s
Sát thương/phút
AP
2730 HP/min
HEAT
2730 HP/min
HE
4004 HP/min
AP
2300 HP/min
HE
3500 HP/min
HE
3500 HP/min
Tốc độ bắn 3.64 r/m 2.00 r/m
Thời gian nạp đạn 16.50 s 30.00 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.33 m 0.38 m
Thời gian nhắm 2.70 s 3.00 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 35 rounds 12 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên17.00 % %
Khi di chuyển11.50 % %
Khi bắn4.05 % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác73.6582 % %
Bạc kiếm được-12470.4
Tỉ lệ thắng48.4871 % %
Sát thương gây được2099.5
Số lượng giết mỗi trận1.04162
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết