Đang so sánh: Object 260vớiE 100

R110_Object_260

Một phiên bản của tăng hạng nặng Object 260. Đồ án thiết kế đã hoàn tất vào tháng 09/1945, nhưng không có nguyên mẫu nào được chế tạo.

E-100

Vào tháng 06/1943, công ty Adlerwerke được lệnh phát triển E 100. Tuy nhiên, tới năm 1944, mọi công tác nghiên cứu tăng hạng nặng bị ngừng lại. Đến cuối cuộc chiến, chỉ có khung gầm được hoàn thành, và sau này bị Quân đội Anh thu giữ.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc X X
Cấp trận đánh tham gia 10 11 10 11
Giá tiền 22,500 6,100,000
Máu 2100 HP 2700 HP
Phạm vi radio 720 m 720 m
Tốc độ tối đa60 km/h30 km/h
Tốc độ lùi tối đa15 km/h15 km/h
Khối lượng 61.3 t 129.69 t
Giới hạn tải cho phép 70.95 t 150.00 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
150 mm
Side:
150 mm
Rear:
70 mm
Front:
200 mm
Side:
120 mm
Rear:
150 mm
Giáp tháp pháo
Front:
350 mm
Side:
240 mm
Rear:
100 mm
Front:
250 mm
Side:
150 mm
Rear:
150 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 1200 hp 1200 hp
Mã lực/ khối lượng 19.58 hp/t 9.25 hp/t
Tốc độ quay xe 28 d/s 22 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.30 1.00
Medium terrain resistance 1.70 1.20
Soft terrain resistance 2.50 2.10
Khả năng cháy 15 % 15 %
Loại động cơ Diesel Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 400 m 400 m
Tốc độ quay tháp 26 d/s 20 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
APCR
440 HP
HEAT
440 HP
HE
530 HP (2.49 m)
AP
490 HP
APCR
490 HP
HE
630 HP (2.71 m)
Xuyên giáp
APCR
260 mm
HEAT
340 mm
HE
68 mm
AP
246 mm
APCR
311 mm
HE
65 mm
Giá đạn
APCR
1180
HEAT
13 (gold)
HE
608
AP
1070
APCR
12 (gold)
HE
935
Tốc độ đạn
APCR
1259 m/s
HEAT
900 m/s
HE
700 m/s
AP
920 m/s
APCR
1150 m/s
HE
920 m/s
Sát thương/phút
APCR
2296.8 HP/min
HEAT
2296.8 HP/min
HE
2766.6 HP/min
AP
2058 HP/min
APCR
2058 HP/min
HE
2646 HP/min
Tốc độ bắn 5.22 r/m 4.20 r/m
Thời gian nạp đạn 11.50 s 14.30 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.36 m 0.38 m
Thời gian nhắm 2.50 s 2.90 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 30 rounds 72 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên %1.50 %
Khi di chuyển %0.50 %
Khi bắn %0.19 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %79.0434 %
Bạc kiếm được-25442.7
Tỉ lệ thắng %50.5578 %
Sát thương gây được1891.06
Số lượng giết mỗi trận0.909405
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết