Đang so sánh: Object 140vớiT95E6

Object_140

Một tăng hạng trung thử nghiệm. Được phát triển giữa năm 1953 và 1958 tại Nizhny Tagil nhằm thay thế T-54. Có 2 nguyên mẫu đã hoàn tất chế tạo. Tuy nhiên, vào năm 1958, dự án bị hủy bỏ để nhường chỗ cho Object 430.

T95_E6

Các chuyên gia quân sự đã cho rằng dòng tăng thử nghiệm T95 được vũ trang không đủ mạnh. Để tăng hỏa lực, một tháp pháo mới, nặng hơn, gọi là T96, được lắp đặt lên thân xe. Điều này sẽ cho phép thay thế nòng 105 mm bằng súng 120 mm. Tuy nhiên, thực tế phát triển đã cho thấy sự thất bại, và dự án bị hủy bỏ vào tháng 7-1960. Chỉ có một chiếc xe tượng trưng được chế tạo.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc X X
Cấp trận đánh tham gia 10 11 10 11
Giá tiền 6,100,000 22,500
Máu 1900 HP 2000 HP
Phạm vi radio 730 m 745 m
Tốc độ tối đa55 km/h56.3 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h
Khối lượng 36 t 40.914 t
Giới hạn tải cho phép 39.00 t 44.00 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
100 mm
Side:
80 mm
Rear:
55 mm
Front:
114.3 mm
Side:
50.8 mm
Rear:
19 mm
Giáp tháp pháo
Front:
240 mm
Side:
187 mm
Rear:
65 mm
Front:
342.9 mm
Side:
76.2 mm
Rear:
50.8 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 580 hp 560 hp
Mã lực/ khối lượng 16.11 hp/t 13.69 hp/t
Tốc độ quay xe 54 d/s 46 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 0.55 0.70
Medium terrain resistance 0.65 0.80
Soft terrain resistance 1.50 1.80
Khả năng cháy 12 % 15 %
Loại động cơ Diesel Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 400 m 410 m
Tốc độ quay tháp 40 d/s 36 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
APCR
320 HP
HEAT
320 HP
HE
420 HP (1.76 m)
AP
400 HP
HEAT
400 HP
HE
515 HP (2.42 m)
Xuyên giáp
APCR
264 mm
HEAT
330 mm
HE
50 mm
AP
258 mm
HEAT
340 mm
HE
60 mm
Giá đạn
APCR
1100
HEAT
12 (gold)
HE
1170
AP
1060
HEAT
11 (gold)
HE
900
Tốc độ đạn
APCR
1535 m/s
HEAT
900 m/s
HE
900 m/s
AP
1067 m/s
HEAT
1067 m/s
HE
1067 m/s
Sát thương/phút
APCR
2908.8 HP/min
HEAT
2908.8 HP/min
HE
3817.8 HP/min
AP
2632 HP/min
HEAT
2632 HP/min
HE
3388.7 HP/min
Tốc độ bắn 9.09 r/m 6.58 r/m
Thời gian nạp đạn 6.60 s 9.12 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.35 m 0.38 m
Thời gian nhắm 2.10 s 2.00 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 50 rounds 36 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác76.6303 % %
Bạc kiếm được-12058.3
Tỉ lệ thắng50.7692 % %
Sát thương gây được1989.55
Số lượng giết mỗi trận1.05148
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết