Đang so sánh: MS-1vớiRenault Otsu

MS-1

Là xe tăng Xô-viết đầu tiên được sản xuất hàng loạt, với tổng số 959 xe đã xuất xưởng từ năm 1928 đến năm 1931.

NC27

Là một bản nâng cấp của Renault FT, được phát triển từ năm 1925 đến 1928 tại Pháp. Sau khi quá trình hiện đại hóa hoàn tất, nó đã đi vào sản xuất hàng loạt. Năm 1929, Nhật Bản mua tổng cộng 10 chiếc này và tái định danh thành Otsu-Gata Sensha (Type B). Chúng được hiện đại hóa thêm một chút và sử dụng rộng rãi trong chiến đấu cũng như huấn luyện.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc I I
Cấp trận đánh tham gia 1 2 1 2
Giá tiền 0 0
Máu 100 HP 110 HP
Phạm vi radio 265 m 300 m
Tốc độ tối đa32 km/h23 km/h
Tốc độ lùi tối đa8 km/h8 km/h
Khối lượng 4.759 t 8.402 t
Giới hạn tải cho phép 6.50 t 10.50 t
Kíp lái
  • Commander (Gunner, Radio Operator, Loader)
  • Driver
  • Commander (Gunner, Radio Operator, Loader)
  • Driver
Giáp
Giáp thân xe
Front:
16 mm
Side:
16 mm
Rear:
16 mm
Front:
30 mm
Side:
30 mm
Rear:
22 mm
Giáp tháp pháo
Front:
16 mm
Side:
16 mm
Rear:
16 mm
Front:
20 mm
Side:
20 mm
Rear:
20 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 55 hp 75 hp
Mã lực/ khối lượng 11.56 hp/t 8.93 hp/t
Tốc độ quay xe 48 d/s 40 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.00 1.10
Medium terrain resistance 1.20 1.30
Soft terrain resistance 2.10 2.50
Khả năng cháy 20 % 15 %
Loại động cơ Gasoline Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 280 m 280 m
Tốc độ quay tháp 35 d/s 24 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
30 HP
HEAT
30 HP
HE
36 HP (0.31 m)
AP
8 HP
APCR
8 HP
Xuyên giáp
AP
34 mm
HEAT
44 mm
HE
19 mm
AP
23 mm
APCR
36 mm
Giá đạn
AP
0
HEAT
1 (gold)
HE
8
AP
1
APCR
1 (gold)
Tốc độ đạn
AP
442 m/s
HEAT
354 m/s
HE
442 m/s
AP
800 m/s
APCR
1000 m/s
Sát thương/phút
AP
720 HP/min
HEAT
720 HP/min
HE
864 HP/min
AP
944.88 HP/min
APCR
944.88 HP/min
Tốc độ bắn 24.00 r/m 118.11 r/m
Thời gian nạp đạn 2.50 s 5.80 s
Băng đạn / Size: 15
Reload time: 0.13 s
Độ chính xác 0.54 m 0.56 m
Thời gian nhắm 2.50 s 2.00 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 104 rounds 720 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %32.3064 %
Bạc kiếm được1706.98
Tỉ lệ thắng %42.9651 %
Sát thương gây được26.1925
Số lượng giết mỗi trận0.167063
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết