Đang so sánh: M48A1 PattonvớiObject 907
![]() Tăng hạng trung thành công nhất của Mỹ trong giai đoạn ngay sau chiến tranh. Quá trình phát triển bắt đầu vào năm 1950. Tháng 04/1953, chiếc tăng đi vào phục vụ trong biên chế. Có tổng cộng 11,703 xe gồm nhiều biến thể khác nhau đã được sản xuất từ năm 1952 đến 1959. |
![]() Quyết định phát triển một loại tăng hạng trung thế hệ mới được đưa ra vào ngày 13/07/1953, và trách nhiệm thi hành thuộc về Viện Nghiên cứu Số 100. Dự án được đệ trình lên vào tháng 03/1954, và đến đầu năm 1955, phần thân của dòng xe mới đã đi vào thử nghiệm khả năng chống đạn. Tuy nhiên, dự án bị hủy bỏ không lâu sau đó. |
||
mô đun | |||
Tự động lựa chọn |
|
|
|
---|---|---|---|
Tháp pháo | |||
Súng | |||
Động cơ | |||
Bộ truyền dộng | |||
Radio | |||
Những đặc điểm chính | |||
Trang dữ liệu tăng | Trang dữ liệu tăng | Trang dữ liệu tăng | |
Cấp bậc | X | X | |
Cấp trận đánh tham gia | 10 11 | 10 11 | |
Giá tiền | 1 | 22,500 | |
Máu | 2000 HP | 2000 HP | |
Phạm vi radio | 745 m | 850 m | |
Tốc độ tối đa | 45 km/h | 55 km/h | |
Tốc độ lùi tối đa | 20 km/h | 20 km/h | |
Khối lượng | 47.719 t | 36 t | |
Giới hạn tải cho phép | 50.35 t | 39.00 t | |
Kíp lái |
|
|
|
Giáp | |||
Giáp thân xe |
|
|
|
Giáp tháp pháo |
|
|
|
|
|||
Tính cơ động | |||
Công suất động cơ | 810 hp | 610 hp | |
Mã lực/ khối lượng | 16.97 hp/t | 16.94 hp/t | |
Tốc độ quay xe | 50 d/s | 54 d/s | |
Gốc leo lớn nhất | 25 | 25 | |
Hard terrain resistance | 0.80 | 0.60 | |
Medium terrain resistance | 0.90 | 0.70 | |
Soft terrain resistance | 1.80 | 1.50 | |
Khả năng cháy | 12 % | 10 % | |
Loại động cơ | Gasoline | Diesel | |
Tháp pháo | |||
Tầm nhìn | 420 m | 400 m | |
Tốc độ quay tháp | 40 d/s | 48 d/s | |
Gốc nâng của tháp | 360 | 360 | |
Hoả lực | |||
Sát thương (Bán kính nổ) |
|
|
|
Xuyên giáp |
|
|
|
Giá đạn |
|
|
|
Tốc độ đạn |
|
|
|
Sát thương/phút |
|
|
|
Tốc độ bắn | 7.19 r/m | 9.23 r/m | |
Thời gian nạp đạn | 8.35 s | 6.50 s | |
Băng đạn | / | / | |
Độ chính xác | 0.36 m | 0.36 m | |
Thời gian nhắm | 1.90 s | 2.00 s | |
Gốc nâng của súng | |||
SỐ lượng đạn | 57 rounds | 45 rounds | |
Hệ số nguỵ trang | |||
Khi đứng yên | % | % | |
Khi di chuyển | % | % | |
Khi bắn | % | % | |
Hiệu quả trên chiến trường | |||
Độ chính xác | % | 82.9974 % | |
Bạc kiếm được | 25014 | ||
Tỉ lệ thắng | % | 61.1111 % | |
Sát thương gây được | 2042.34 | ||
Số lượng giết mỗi trận | 1.54629 | ||
Thêm chi tiết @ vbaddict.net | Thêm chi tiết | Thêm chi tiết |