Đang so sánh: M4 ImprovedvớiT-34

A78_M4_Improved

Một phiên bản khác của tăng hạng trung M4 với giáp nghiêng bao bọc tháp pháo và thân xe. Nó được phát triển bởi Detroit Arsenal vào tháng 08/1942. Các thay đổi trên nhằm mục đích cải thiện khả năng bảo vệ mà không làm tăng trọng lượng xe hoặc giảm đi những đặc tính kỹ thuật khác. Chỉ tồn tại trên bản vẽ.

T-34

Huyền thoại của các lực lượng thiết giáp Xô-viết và là loại tăng được sản xuất nhiều nhất Thế Chiến II, với tổng số 33,805 chiếc đã xuất xưởng. Ba phiên bản của mẫu tăng này đã được chế tạo lắp ráp tại nhiều nhà máy Xô-viết từ năm 1940 đến 1944.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc V V
Cấp trận đánh tham gia 5 6 7 5 6 7
Giá tiền 1,750 356,700
Máu 480 HP 400 HP
Phạm vi radio 570 m 325 m
Tốc độ tối đa56 km/h56 km/h
Tốc độ lùi tối đa25 km/h20 km/h
Khối lượng 37.92 t 27.94 t
Giới hạn tải cho phép 39.90 t 30.00 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander (Gunner)
  • Radio Operator
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
50.8 mm
Side:
63.5 mm
Rear:
50.8 mm
Front:
45 mm
Side:
45 mm
Rear:
40 mm
Giáp tháp pháo
Front:
76.2 mm
Side:
50.8 mm
Rear:
50.8 mm
Front:
45 mm
Side:
45 mm
Rear:
45 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 640 hp 480 hp
Mã lực/ khối lượng 16.88 hp/t 17.18 hp/t
Tốc độ quay xe 39 d/s 37 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.00 1.30
Medium terrain resistance 1.10 1.70
Soft terrain resistance 1.90 2.30
Khả năng cháy 20 % 15 %
Loại động cơ Gasoline Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 370 m 320 m
Tốc độ quay tháp 39 d/s 40 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
110 HP
APCR
110 HP
HE
175 HP (1.06 m)
AP
110 HP
HEAT
110 HP
HE
156 HP (1.09 m)
Xuyên giáp
AP
92 mm
APCR
127 mm
HE
38 mm
AP
68 mm
HEAT
75 mm
HE
38 mm
Giá đạn
AP
56
APCR
7 (gold)
HE
56
AP
56
HEAT
7 (gold)
HE
56
Tốc độ đạn
AP
619 m/s
APCR
774 m/s
HE
619 m/s
AP
612 m/s
HEAT
490 m/s
HE
612 m/s
Sát thương/phút
AP
1650 HP/min
APCR
1650 HP/min
HE
2625 HP/min
AP
1346.4 HP/min
HEAT
1346.4 HP/min
HE
1909.44 HP/min
Tốc độ bắn 15.00 r/m 10.00 r/m
Thời gian nạp đạn 4.00 s 6.00 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.44 m 0.51 m
Thời gian nhắm 2.10 s 2.90 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 97 rounds 77 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết