Đang so sánh: M4 ImprovedvớiPz.Kpfw. IV

A78_M4_Improved

Một phiên bản khác của tăng hạng trung M4 với giáp nghiêng bao bọc tháp pháo và thân xe. Nó được phát triển bởi Detroit Arsenal vào tháng 08/1942. Các thay đổi trên nhằm mục đích cải thiện khả năng bảo vệ mà không làm tăng trọng lượng xe hoặc giảm đi những đặc tính kỹ thuật khác. Chỉ tồn tại trên bản vẽ.

PzIV

Được sản xuất với số lượng lớn hơn bất kỳ chiếc tăng nào khác của lực lượng Panzerwaffe. Được sản xuất từ tháng 10 năm 1937 đến tháng 3 năm 1945, với tổng số 8519 chiếc. Từ tháng 5 năm 1942, chiếc xe tăng này được trang bị với 1 loại nòng dài.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc V V
Cấp trận đánh tham gia 5 6 7 5 6 7
Giá tiền 1,750 373,000
Máu 480 HP 420 HP
Phạm vi radio 570 m 310 m
Tốc độ tối đa56 km/h48 km/h
Tốc độ lùi tối đa25 km/h18 km/h
Khối lượng 37.92 t 23.9 t
Giới hạn tải cho phép 39.90 t 25.40 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
50.8 mm
Side:
63.5 mm
Rear:
50.8 mm
Front:
80 mm
Side:
30 mm
Rear:
20 mm
Giáp tháp pháo
Front:
76.2 mm
Side:
50.8 mm
Rear:
50.8 mm
Front:
50 mm
Side:
30 mm
Rear:
30 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 640 hp 320 hp
Mã lực/ khối lượng 16.88 hp/t 13.39 hp/t
Tốc độ quay xe 39 d/s 30 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.00 1.10
Medium terrain resistance 1.10 1.30
Soft terrain resistance 1.90 2.70
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 370 m 330 m
Tốc độ quay tháp 39 d/s 44 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
110 HP
APCR
110 HP
HE
175 HP (1.06 m)
AP
110 HP
Xuyên giáp
AP
92 mm
APCR
127 mm
HE
38 mm
AP
43 mm
Giá đạn
AP
56
APCR
7 (gold)
HE
56
AP
30
Tốc độ đạn
AP
619 m/s
APCR
774 m/s
HE
619 m/s
AP
385 m/s
Sát thương/phút
AP
1650 HP/min
APCR
1650 HP/min
HE
2625 HP/min
AP
1534.5 HP/min
Tốc độ bắn 15.00 r/m 13.95 r/m
Thời gian nạp đạn 4.00 s 4.30 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.44 m 0.55 m
Thời gian nhắm 2.10 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 97 rounds 80 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên %16.00 %
Khi di chuyển %13.75 %
Khi bắn %3.35 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %54.9881 %
Bạc kiếm được6388.36
Tỉ lệ thắng %46.496 %
Sát thương gây được274.573
Số lượng giết mỗi trận0.591449
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết