Đang so sánh: M26 PershingvớiT69

Pershing

Tăng hạng trung của Mỹ, được đặt tên nhằm vinh danh Tướng John Pershing, người đã lãnh đạo Lực lượng Viễn chinh Hoa Kỳ trong Thế Chiến thứ I. Ở giai đoạn 1944–1946 trong Quân đội Mỹ, Pershing được phân loại tạm thời là tăng hạng nặng. Từ tháng 02/1945, những xe tăng này đã tham dự Chiến tranh Thế giới thứ II; vào năm 1950–1951, chúng cũng góp mặt trong Chiến tranh Triều Tiên.

T69_IGR

Một tăng hạng trung với tháp pháo "lúc lắc" ("oscillating") và hệ thống nạp đạn tự động. Được phát triển dựa trên nền tảng của tăng hạng trung thử nghiệm T42 từ giữa thập niên 50. Dù vậy, nó chưa từng đi vào sản xuất hàng loạt.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 2,403,000 1
Máu 1350 HP 1350 HP
Phạm vi radio 395 m 750 m
Tốc độ tối đa48 km/h51.5 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h
Khối lượng 40.561 t 34.533 t
Giới hạn tải cho phép 45.05 t 36.56 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
101.6 mm
Side:
76.2 mm
Rear:
50.8 mm
Front:
101.6 mm
Side:
76.2 mm
Rear:
38.1 mm
Giáp tháp pháo
Front:
101.6 mm
Side:
76.2 mm
Rear:
76.2 mm
Front:
152.4 mm
Side:
76.2 mm
Rear:
114.3 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 560 hp 550 hp
Mã lực/ khối lượng 13.81 hp/t 15.93 hp/t
Tốc độ quay xe 38 d/s 42 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 1.10
Medium terrain resistance 1.30 1.20
Soft terrain resistance 2.10 2.10
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 390 m 400 m
Tốc độ quay tháp 36 d/s 38 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
115 HP
APCR
115 HP
HE
185 HP (1.09 m)
AP
240 HP
HEAT
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
Xuyên giáp
AP
128 mm
APCR
177 mm
HE
38 mm
AP
181 mm
HEAT
250 mm
HE
45 mm
Giá đạn
AP
96
APCR
7 (gold)
HE
68
AP
255
HEAT
10 (gold)
HE
255
Tốc độ đạn
AP
792 m/s
APCR
990 m/s
HE
792 m/s
AP
914 m/s
HEAT
1143 m/s
HE
914 m/s
Sát thương/phút
AP
1643.35 HP/min
APCR
1643.35 HP/min
HE
2643.65 HP/min
AP
1744.8 HP/min
HEAT
1744.8 HP/min
HE
2326.4 HP/min
Tốc độ bắn 14.29 r/m 7.27 r/m
Thời gian nạp đạn 4.20 s 27.00 s
Băng đạn / Size: 4
Reload time: 2 s
Độ chính xác 0.43 m 0.38 m
Thời gian nhắm 2.30 s 2.90 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 92 rounds 40 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết