Đang so sánh: M26 PershingvớiFV4202 (P)

Pershing

Tăng hạng trung của Mỹ, được đặt tên nhằm vinh danh Tướng John Pershing, người đã lãnh đạo Lực lượng Viễn chinh Hoa Kỳ trong Thế Chiến thứ I. Ở giai đoạn 1944–1946 trong Quân đội Mỹ, Pershing được phân loại tạm thời là tăng hạng nặng. Từ tháng 02/1945, những xe tăng này đã tham dự Chiến tranh Thế giới thứ II; vào năm 1950–1951, chúng cũng góp mặt trong Chiến tranh Triều Tiên.

GB70_N_FV4202_105

Là xe tăng thử nghiệm dựa trên nền tảng của tăng hạng trung Centurion. Chiếc xe này được phát triển từ năm 1956 đến 1959, nhưng chưa bao giờ đi vào sản xuất hàng loạt. Dù vậy, rất nhiều giải pháp và cải tiến kỹ thuật được thử nghiệm trên FV4202 đã trở thành cơ sở phát triển FV4201 Chieftain.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 2,403,000 7,300
Máu 1350 HP 1400 HP
Phạm vi radio 395 m 750 m
Tốc độ tối đa48 km/h35 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h
Khối lượng 40.561 t 41.594 t
Giới hạn tải cho phép 45.05 t 44.75 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
Giáp
Giáp thân xe
Front:
101.6 mm
Side:
76.2 mm
Rear:
50.8 mm
Front:
50.8 mm
Side:
50.8 mm
Rear:
31.8 mm
Giáp tháp pháo
Front:
101.6 mm
Side:
76.2 mm
Rear:
76.2 mm
Front:
170 mm
Side:
90 mm
Rear:
90 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 560 hp 510 hp
Mã lực/ khối lượng 13.81 hp/t 12.26 hp/t
Tốc độ quay xe 38 d/s 40 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 0.40
Medium terrain resistance 1.30 0.50
Soft terrain resistance 2.10 1.00
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 390 m 390 m
Tốc độ quay tháp 36 d/s 36 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
115 HP
APCR
115 HP
HE
185 HP (1.09 m)
AP
230 HP
APCR
230 HP
HE
280 HP (1.28 m)
Xuyên giáp
AP
128 mm
APCR
177 mm
HE
38 mm
AP
226 mm
APCR
258 mm
HE
42 mm
Giá đạn
AP
96
APCR
7 (gold)
HE
68
AP
680
APCR
11 (gold)
HE
170
Tốc độ đạn
AP
792 m/s
APCR
990 m/s
HE
792 m/s
AP
1020 m/s
APCR
1275 m/s
HE
1020 m/s
Sát thương/phút
AP
1643.35 HP/min
APCR
1643.35 HP/min
HE
2643.65 HP/min
AP
1725 HP/min
APCR
1725 HP/min
HE
2100 HP/min
Tốc độ bắn 14.29 r/m 7.50 r/m
Thời gian nạp đạn 4.20 s 8.00 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.43 m 0.33 m
Thời gian nhắm 2.30 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 92 rounds 50 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết