Đang so sánh: LTPvớiCruiser Mk. II

LTP

Một đề xuất tăng hạng nhẹ được phát triển bởi Trung sĩ Provornov vào mùa hè năm 1942. Không có nguyên mẫu nào từng được sản xuất.

GB69_Cruiser_Mk_II

A10 Cruiser Mk. II là kết quả của quá trình phát triển sâu hơn trong công tác cải biên A9 do John Carden thiết kế. Chiếc xe này được tăng cường về giáp và không có ụ súng máy. Một nguyên mẫu đã được chế tạo vào tháng 07/1937 và nhập biên chế với vai trò tăng "cruiser" hạng nặng. Có tổng cộng 175 xe được quân đội đặt hàng trong giai đoạn 1938–1939 và xuất xưởng vào khoảng tháng 09/1940. Chúng đã tham chiến tại Pháp (1940), Hy Lạp (1941) và Bắc Phi (1941).

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc III III
Cấp trận đánh tham gia 3 4 5 3 4 5
Giá tiền 850 31,000
Máu 230 HP 220 HP
Phạm vi radio 360 m 350 m
Tốc độ tối đa45.1 km/h40 km/h
Tốc độ lùi tối đa18 km/h15 km/h
Khối lượng 11 t 14.326 t
Giới hạn tải cho phép 13.00 t 14.50 t
Kíp lái
  • Commander (Gunner, Radio Operator)
  • Driver
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
30 mm
Side:
20 mm
Rear:
30 mm
Front:
30 mm
Side:
22 mm
Rear:
12 mm
Giáp tháp pháo
Front:
30 mm
Side:
30 mm
Rear:
30 mm
Front:
30 mm
Side:
26 mm
Rear:
30 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 170 hp 120 hp
Mã lực/ khối lượng 15.45 hp/t 8.38 hp/t
Tốc độ quay xe 52 d/s 32 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.20 1.10
Medium terrain resistance 1.30 1.40
Soft terrain resistance 2.30 2.00
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 310 m 320 m
Tốc độ quay tháp 36 d/s 46 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
47 HP
APCR
47 HP
HE
62 HP (0.43 m)
AP
45 HP
APCR
45 HP
HE
60 HP (0.35 m)
Xuyên giáp
AP
51 mm
APCR
84 mm
HE
23 mm
AP
64 mm
APCR
121 mm
HE
23 mm
Giá đạn
AP
14
APCR
2 (gold)
HE
14
AP
25
APCR
3 (gold)
HE
15
Tốc độ đạn
AP
757 m/s
APCR
956 m/s
HE
757 m/s
AP
792 m/s
APCR
990 m/s
HE
792 m/s
Sát thương/phút
AP
1175 HP/min
APCR
1175 HP/min
HE
1550 HP/min
AP
1227.15 HP/min
APCR
1227.15 HP/min
HE
1636.2 HP/min
Tốc độ bắn 25.00 r/m 27.27 r/m
Thời gian nạp đạn 2.40 s 2.20 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.46 m 0.36 m
Thời gian nhắm 2.10 s 1.90 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 150 rounds 100 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên %12.00 %
Khi di chuyển %8.50 %
Khi bắn %3.01 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %40.6547 %
Bạc kiếm được2855.39
Tỉ lệ thắng %48.658 %
Sát thương gây được128.62
Số lượng giết mỗi trận0.478317
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết