Đang so sánh: KV-5với110

KV-5

Quá trình phát triển bắt đầu từ tháng 06/1941 tại Nhà máy Leningrad Kirov và hoàn thiện ngay tháng 08, nhưng kế hoạch bị gián đoạn do tình hình phức tạp ngoài mặt trận. KV-5 theo dự tính sẽ sử dụng chung nhiều bộ phận với KV-1. Sau này, người ta đã thiết kế tháp pháo mới, tương thích với súng 107-mm ZIS-6. Hai bánh lăn và một bánh hỗ trợ đơn nữa được thêm vào mỗi bên hông xe. Một động cơ diesel 1200 mã lực mới cũng đang được phát triển dành cho chiếc tăng này, nhưng không hoàn thành kịp và được thay thế bằng 2 động cơ V-2K.

Ch11_110_IGR

Từ giữa thập niên 1940 đến 1950, các kỹ sư Xô-viết đã nhiều lần nỗ lực hiện đại hóa xe tăng IS-2. Phiên bản IS-2U, được phát triển vào tháng 11/1944, dự tính tăng cường hiệu quả bảo vệ của thân trước bằng giáp nghiêng giống cấu hình của IS-3. Đến giữa những năm 1950, dự án thiết kế đó đã được chuyển giao cho Trung Quốc và trở thành nền tảng cho quá trình phát triển xe tăng của nước này về sau.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 7,500 1
Máu 1780 HP 1550 HP
Phạm vi radio 440 m 750 m
Tốc độ tối đa40 km/h40 km/h
Tốc độ lùi tối đa11 km/h15 km/h
Khối lượng 100.175 t 50.467 t
Giới hạn tải cho phép 105.00 t 54.00 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
180 mm
Side:
150 mm
Rear:
140 mm
Front:
120 mm
Side:
90 mm
Rear:
60 mm
Giáp tháp pháo
Front:
180 mm
Side:
180 mm
Rear:
180 mm
Front:
201 mm
Side:
148 mm
Rear:
50 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 1200 hp 580 hp
Mã lực/ khối lượng 11.98 hp/t 11.49 hp/t
Tốc độ quay xe 18 d/s 30 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.26 1.00
Medium terrain resistance 1.60 1.10
Soft terrain resistance 2.86 2.20
Khả năng cháy 15 % 12 %
Loại động cơ Diesel Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 350 m 380 m
Tốc độ quay tháp 21.25 d/s 26 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
300 HP
APCR
300 HP
HE
360 HP (1.98 m)
AP
320 HP
APCR
320 HP
HE
420 HP (1.76 m)
Xuyên giáp
AP
167 mm
APCR
219 mm
HE
54 mm
AP
215 mm
APCR
265 mm
HE
50 mm
Giá đạn
AP
270
APCR
11 (gold)
HE
280
AP
1050
APCR
10 (gold)
HE
750
Tốc độ đạn
AP
830 m/s
APCR
1038 m/s
HE
830 m/s
AP
950 m/s
APCR
1188 m/s
HE
950 m/s
Sát thương/phút
AP
2100 HP/min
APCR
2100 HP/min
HE
2520 HP/min
AP
1920 HP/min
APCR
1920 HP/min
HE
2520 HP/min
Tốc độ bắn 7.00 r/m 6.00 r/m
Thời gian nạp đạn 8.57 s 10.00 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.43 m 0.38 m
Thời gian nhắm 2.86 s 2.90 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 60 rounds 40 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết