Đang so sánh: KV-4 KTTSvớiISU-152

R121_KV4_KTT

Pháo chống tăng hạng nặng với súng 107 mm M-75 (ZiS-24) lắp vào khung gầm KV-4. Chỉ tồn tại trên bản vẽ.

ISU-152_IGR

Phát triển trên nền tảng của xe tăng IS, ISU-152 được dự tính sẽ thay thế SU-152 vốn dựa trên bộ khung KV-1. Có tổng cộng 4635 chiếc đã xuất xưởng từ tháng 11/1943 đến tháng 06/1945.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 11,200 1
Máu 1200 HP 1010 HP
Phạm vi radio 360 m 625 m
Tốc độ tối đa35 km/h43 km/h
Tốc độ lùi tối đa10 km/h12 km/h
Khối lượng 100 t 49.685 t
Giới hạn tải cho phép 107.00 t 54.40 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
200 mm
Side:
125 mm
Rear:
125 mm
Front:
90 mm
Side:
90 mm
Rear:
60 mm
Giáp tháp pháo
Front:
250 mm
Side:
125 mm
Rear:
125 mm
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 1200 hp 700 hp
Mã lực/ khối lượng 12.00 hp/t 14.09 hp/t
Tốc độ quay xe 24 d/s 21 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.50 1.10
Medium terrain resistance 1.70 1.40
Soft terrain resistance 2.80 2.30
Khả năng cháy 15 % 12 %
Loại động cơ Diesel Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 350 m 350 m
Tốc độ quay tháp 24 d/s 26 d/s
Gốc nâng của tháp -15°/45 -8°/8
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
320 HP
APCR
320 HP
HE
420 HP (1.98 m)
AP
750 HP
APCR
750 HP
HE
950 HP (3.66 m)
Xuyên giáp
AP
227 mm
APCR
289 mm
HE
62 mm
AP
286 mm
APCR
329 mm
HE
90 mm
Giá đạn
AP
1010
APCR
10 (gold)
HE
650
AP
1650
APCR
12 (gold)
HE
1120
Tốc độ đạn
AP
1043 m/s
APCR
1304 m/s
HE
1043 m/s
AP
880 m/s
APCR
1100 m/s
HE
880 m/s
Sát thương/phút
AP
2284.8 HP/min
APCR
2284.8 HP/min
HE
2998.8 HP/min
AP
2557.5 HP/min
APCR
2557.5 HP/min
HE
3239.5 HP/min
Tốc độ bắn 7.14 r/m 3.41 r/m
Thời gian nạp đạn 8.40 s 17.60 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.36 m 0.41 m
Thời gian nhắm 2.50 s 3.40 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 90 rounds 20 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết