Đang so sánh: Krupp-Steyr WaffenträgervớiE 25

G109_Steyr_WT

Một dự án xe đặc biệt của hãng Steyr với mục đích vận chuyển pháo và không những thế, còn có thể bắn được ngay trên khung gầm. Để giảm chi phí cũng như hạn chế sự phức tạp, bản thiết kế sử dụng nhiều bộ phận của chiếc Raupenschlepper Ost, một máy kéo pháo có bánh xích. Công ty Krupp chịu trách nhiệm cung cấp tháp pháo và súng. Một mô hình bằng gỗ và một nguyên mẫu đã được chế tạo trước ngày 02/09/1944.

E-25_IGR

Công tác nghiên cứu chế tạo E 25 là một phần của chương trình "E", vốn chịu sự giám sát của hội đồng Waffenprüfamt 6. E 25 được công ty Argus (Karlsruhe, Đức) phát triển theo hướng dẫn chỉ đạo từ Tiến sĩ Herman Klaue. Không có nguyên mẫu nào được sản xuất.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VII VII
Cấp trận đánh tham gia 7 8 9 7 8 9
Giá tiền 5,500 1
Máu 850 HP 830 HP
Phạm vi radio 710 m 710 m
Tốc độ tối đa35 km/h65 km/h
Tốc độ lùi tối đa15 km/h20 km/h
Khối lượng 14 t 26.3 t
Giới hạn tải cho phép 16.00 t 29.00 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
20 mm
Side:
10 mm
Rear:
8 mm
Front:
50 mm
Side:
30 mm
Rear:
30 mm
Giáp tháp pháo
Front:
20 mm
Side:
10 mm
Rear:
10 mm
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 140 hp 700 hp
Mã lực/ khối lượng 10.00 hp/t 26.62 hp/t
Tốc độ quay xe 40 d/s 44 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.00 1.20
Medium terrain resistance 1.10 1.30
Soft terrain resistance 2.10 2.30
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 380 m 360 m
Tốc độ quay tháp 32 d/s 44 d/s
Gốc nâng của tháp 360 -12°/12
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
295 HP (1.4 m)
AP
135 HP
APCR
135 HP
HE
175 HP (1.06 m)
Xuyên giáp
AP
203 mm
APCR
237 mm
HE
44 mm
AP
150 mm
APCR
194 mm
HE
38 mm
Giá đạn
AP
252
APCR
11 (gold)
HE
252
AP
109
APCR
7 (gold)
HE
98
Tốc độ đạn
AP
1000 m/s
APCR
1250 m/s
HE
1000 m/s
AP
925 m/s
APCR
1156 m/s
HE
925 m/s
Sát thương/phút
AP
2181.6 HP/min
APCR
2181.6 HP/min
HE
2681.55 HP/min
AP
2700 HP/min
APCR
2700 HP/min
HE
3500 HP/min
Tốc độ bắn 9.09 r/m 20.00 r/m
Thời gian nạp đạn 6.60 s 3.00 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.33 m 0.30 m
Thời gian nhắm 2.20 s 1.50 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 50 rounds 60 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết