Đang so sánh: ISU-122SvớiE 25

R116_ISU122C_Berlin

Pháo tấn công hạng nặng ISU-122S, được xây dựng dựa trên nền tảng cơ bản của dòng xe IS, đã tỏ ra khá hiệu quả khi giao chiến với các tăng hạng nặng Đức và pháo đài cố thủ. Nguyên mẫu của nó được chế tạo tại nhà máy Chelyabinsk Kirov vào tháng 04/1944. Chiếc xe này đi vào phục vụ biên chế quân đội trong tháng 08 năm đó, với tổng cộng 675 chiếc đã xuất xưởng từ 1944 đến 1945.

E-25

Công tác nghiên cứu chế tạo E 25 là một phần của chương trình "E", vốn chịu sự giám sát của hội đồng Waffenprüfamt 6. E 25 được công ty Argus (Karlsruhe, Đức) phát triển theo hướng dẫn chỉ đạo từ Tiến sĩ Herman Klaue. Không có nguyên mẫu nào được sản xuất.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VII VII
Cấp trận đánh tham gia 7 8 9 7 8 9
Giá tiền 4,750 6,700
Máu 870 HP 830 HP
Phạm vi radio 440 m 710 m
Tốc độ tối đa43 km/h65 km/h
Tốc độ lùi tối đa12 km/h20 km/h
Khối lượng 45.815 t 26.3 t
Giới hạn tải cho phép 54.40 t 29.00 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
90 mm
Side:
90 mm
Rear:
60 mm
Front:
50 mm
Side:
30 mm
Rear:
30 mm
Giáp tháp pháo
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 600 hp 700 hp
Mã lực/ khối lượng 13.10 hp/t 26.62 hp/t
Tốc độ quay xe 27 d/s 44 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 1.20
Medium terrain resistance 1.30 1.30
Soft terrain resistance 2.20 2.30
Khả năng cháy 15 % 20 %
Loại động cơ Diesel Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 350 m 360 m
Tốc độ quay tháp 26 d/s 44 d/s
Gốc nâng của tháp -8°/8 -12°/12
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
390 HP
APCR
390 HP
HE
530 HP (2.49 m)
AP
135 HP
APCR
135 HP
HE
175 HP (1.06 m)
Xuyên giáp
AP
175 mm
APCR
217 mm
HE
64 mm
AP
150 mm
APCR
194 mm
HE
38 mm
Giá đạn
AP
1025
APCR
12 (gold)
HE
608
AP
109
APCR
7 (gold)
HE
98
Tốc độ đạn
AP
800 m/s
APCR
1000 m/s
HE
800 m/s
AP
925 m/s
APCR
1156 m/s
HE
925 m/s
Sát thương/phút
AP
3162.9 HP/min
APCR
3162.9 HP/min
HE
4298.3 HP/min
AP
2700 HP/min
APCR
2700 HP/min
HE
3500 HP/min
Tốc độ bắn 8.11 r/m 20.00 r/m
Thời gian nạp đạn 7.40 s 3.00 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.41 m 0.30 m
Thời gian nhắm 2.90 s 1.50 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 32 rounds 60 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết