Đang so sánh: IS-7vớiType 5 Heavy

IS-7

Quá trình phát triển IS-7 bắt đầu vào mùa xuân năm 1945. Các nguyên mẫu đã vượt qua nhiều cuộc thử nghiệm trong năm 1946 và 1947 khá thành công. Tuy nhiên, nó chưa bao giờ được sản xuất hàng loạt.

J20_Type_2605

Type 5, cũng biết đến với cái tên Type 2605, là một trong những phiên bản của siêu tăng hạng nặng O-I, được phát triển trong Thế Chiến II. Theo kế hoạch, chiếc xe này chuyên dùng công phá các pháo đài và công sự địch, cũng như để phòng thủ bờ biển.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc X X
Cấp trận đánh tham gia 10 11 10 11
Giá tiền 6,100,000 6,100,000
Máu 2150 HP 2900 HP
Phạm vi radio 720 m 750 m
Tốc độ tối đa59.6 km/h25 km/h
Tốc độ lùi tối đa15 km/h11 km/h
Khối lượng 68.19 t 150 t
Giới hạn tải cho phép 70.95 t 160.00 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
150 mm
Side:
150 mm
Rear:
100 mm
Front:
260 mm
Side:
140 mm
Rear:
150 mm
Giáp tháp pháo
Front:
240 mm
Side:
185 mm
Rear:
94 mm
Front:
260 mm
Side:
210 mm
Rear:
200 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 1050 hp 1200 hp
Mã lực/ khối lượng 15.40 hp/t 8.00 hp/t
Tốc độ quay xe 28 d/s 22 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.30 1.10
Medium terrain resistance 1.80 1.20
Soft terrain resistance 3.10 2.00
Khả năng cháy 15 % 20 %
Loại động cơ Diesel Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 400 m 400 m
Tốc độ quay tháp 25 d/s 20 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
490 HP
APCR
490 HP
HE
640 HP (2.78 m)
AP
600 HP
AP Premium
600 HP
HE
770 HP (3.17 m)
Xuyên giáp
AP
250 mm
APCR
303 mm
HE
68 mm
AP
249 mm
AP Premium
282 mm
HE
70 mm
Giá đạn
AP
1118
APCR
12 (gold)
HE
978
AP
1195
AP Premium
12 (gold)
HE
905
Tốc độ đạn
AP
900 m/s
APCR
1125 m/s
HE
900 m/s
AP
850 m/s
AP Premium
850 m/s
HE
850 m/s
Sát thương/phút
AP
2146.2 HP/min
APCR
2146.2 HP/min
HE
2803.2 HP/min
AP
2106 HP/min
AP Premium
2106 HP/min
HE
2702.7 HP/min
Tốc độ bắn 4.38 r/m 3.51 r/m
Thời gian nạp đạn 13.70 s 17.10 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.40 m 0.40 m
Thời gian nhắm 3.10 s 2.50 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 30 rounds 60 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên7.00 % %
Khi di chuyển1.25 % %
Khi bắn1.21 % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác79.056 % %
Bạc kiếm được-14228.5
Tỉ lệ thắng48.4005 % %
Sát thương gây được1687.29
Số lượng giết mỗi trận0.790147
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết