Đang so sánh: IS-2vớiTiger I

R71_IS_2B

Được chế tạo năm 1944, tăng hạng nặng IS-2 (IS-122) là bản chỉnh sửa từ IS-1. Nó đặc trưng với tấm giáp đúc đơn giản. Nhiều trung đoàn tăng hạng nặng Quân Bảo Tinh nhuệ Xô-Viết đã sử dụng một lượng lớn IS-2 trong những cuộc tấn công vào các thành phố-pháo đài cố thủ như Budapest, Breslau và Berlin. IS-2 có đường kẻ dày màu trắng để những kíp lái Xô-Viết khác dễ dàng nhận diện. Chiếc xe này, một tăng thuộc Lữ đoàn Tăng hạng Nặng Độc lập Quân Bảo Số 7, đã trở nên nổi tiếng nhờ vào bức ảnh chụp trước Cổng Brandenburg ngay trung tâm Berlin.

PzVI_IGR

Quá trình phát triển Tiger I bắt đầu từ năm 1937 bởi công ty Henschel. Nó đi vào sản xuất hàng loạt từ năm 1942, với tổng số 1354 xe đã được chế tạo. Chiếc tăng này lần đầu tham chiến ở trận đánh Leningrad, và luôn đứng đầu tiền tuyến từ Tunisia cho đến Kursk. Mặc dù quá trình sản xuất bị dừng lại vào mùa hè năm 1944, Tiger I vẫn tiếp tục tham gia các hoạt động quân sự quan trọng cho đến cuối cuộc chiến.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VII VII
Cấp trận đánh tham gia 7 8 9 7 8 9
Giá tiền 5,250 1
Máu 1280 HP 1500 HP
Phạm vi radio 440 m 710 m
Tốc độ tối đa34 km/h40 km/h
Tốc độ lùi tối đa14 km/h12 km/h
Khối lượng 46.265 t 57.612 t
Giới hạn tải cho phép 48.40 t 61.00 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
100 mm
Side:
90 mm
Rear:
60 mm
Front:
100 mm
Side:
80 mm
Rear:
80 mm
Giáp tháp pháo
Front:
100 mm
Side:
90 mm
Rear:
90 mm
Front:
100 mm
Side:
80 mm
Rear:
80 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 600 hp 700 hp
Mã lực/ khối lượng 12.97 hp/t 12.15 hp/t
Tốc độ quay xe 38 d/s 26 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.00 1.20
Medium terrain resistance 1.10 1.40
Soft terrain resistance 2.20 2.90
Khả năng cháy 15 % 20 %
Loại động cơ Diesel Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 350 m 380 m
Tốc độ quay tháp 28 d/s 18 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
390 HP
APCR
390 HP
HE
530 HP (2.49 m)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
295 HP (1.4 m)
Xuyên giáp
AP
175 mm
APCR
217 mm
HE
61 mm
AP
203 mm
APCR
237 mm
HE
44 mm
Giá đạn
AP
1025
APCR
12 (gold)
HE
608
AP
252
APCR
11 (gold)
HE
252
Tốc độ đạn
AP
780 m/s
APCR
975 m/s
HE
780 m/s
AP
1000 m/s
APCR
1250 m/s
HE
1000 m/s
Sát thương/phút
AP
1903.2 HP/min
APCR
1903.2 HP/min
HE
2586.4 HP/min
AP
2150.4 HP/min
APCR
2150.4 HP/min
HE
2643.2 HP/min
Tốc độ bắn 4.88 r/m 8.96 r/m
Thời gian nạp đạn 12.30 s 6.70 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.46 m 0.34 m
Thời gian nhắm 3.40 s 2.70 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 28 rounds 72 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết