Đang so sánh: Indien-PanzervớiT-54 first prototype

Indien_Panzer

Dự án nhằm phát triển 1 loại xe tăng hạng trung cho quân đội Ấn Độ. Công việc được thực hiện bởi Porsche, Daimler-Benz, và Zahnrradfabrik AG của hãng Friedrichshafen. Tuy nhiên, thiết kế bị cho là quá phức tạp để sản xuất tại Ấn Độ nên dự án bị hủy bỏ.

R112_T54_45

Được phát triển tại Nhà máy Số 183 vào năm 1944 dựa trên T-44, với rất nhiều bộ phận được chỉnh sửa nhằm tăng hiệu quả giáp bảo vệ và hỏa lực. Theo một nguồn tư liệu, nguyên mẫu đầu tiên đã được chế tạo vào cuối năm 1944. Tuy nhiên, các tư liệu khác lại khẳng định thời điểm đó là tháng 01/1945. Chiếc tăng này đã trải qua nhiều cuộc thử nghiệm vào tháng 03 và 04/1945, nhưng chưa bao giờ được sản xuất hàng loạt.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 2,420,000 8,750
Máu 1300 HP 1300 HP
Phạm vi radio 415 m 700 m
Tốc độ tối đa50 km/h44 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h18 km/h
Khối lượng 39.89 t 35.5 t
Giới hạn tải cho phép 40.00 t 38.70 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
90 mm
Side:
90 mm
Rear:
45 mm
Front:
120 mm
Side:
90 mm
Rear:
45 mm
Giáp tháp pháo
Front:
90 mm
Side:
90 mm
Rear:
45 mm
Front:
180 mm
Side:
120 mm
Rear:
75 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 500 hp 520 hp
Mã lực/ khối lượng 12.53 hp/t 14.65 hp/t
Tốc độ quay xe 34 d/s 42 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.20 1.10
Medium terrain resistance 1.30 1.20
Soft terrain resistance 2.50 1.90
Khả năng cháy 15 % 15 %
Loại động cơ Diesel Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 380 m 360 m
Tốc độ quay tháp 36 d/s 40 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
220 HP
APCR
220 HP
HE
270 HP (1.4 m)
AP
250 HP
APCR
250 HP
HE
330 HP (1.76 m)
Xuyên giáp
AP
145 mm
APCR
171 mm
HE
44 mm
AP
183 mm
APCR
235 mm
HE
50 mm
Giá đạn
AP
252
APCR
8 (gold)
HE
252
AP
252
APCR
11 (gold)
HE
252
Tốc độ đạn
AP
773 m/s
APCR
966 m/s
HE
773 m/s
AP
895 m/s
APCR
1119 m/s
HE
895 m/s
Sát thương/phút
AP
2063.6 HP/min
APCR
2063.6 HP/min
HE
2532.6 HP/min
AP
1875 HP/min
APCR
1875 HP/min
HE
2475 HP/min
Tốc độ bắn 9.38 r/m 7.50 r/m
Thời gian nạp đạn 6.40 s 8.00 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.38 m 0.36 m
Thời gian nhắm 2.30 s 2.40 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 73 rounds 34 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác71.0049 % %
Bạc kiếm được-3615.78
Tỉ lệ thắng49.0047 % %
Sát thương gây được943.28
Số lượng giết mỗi trận0.687447
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết